Phả Ký Họ Văn -Làng Sơn Tùng Hạ - Quảng Điền - TTH - HỌ VĂN VIỆT NAM
BạnHọcLớp.vn

Đang truy cậpĐang truy cập : 57


Hôm nayHôm nay : 548

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 63604

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6057356

Trang nhất » Tin Tức » Chi Họ Văn_Thừa Thiên Huế

Phả Ký Họ Văn -Làng Sơn Tùng Hạ - Quảng Điền - TTH

Thứ ba - 10/01/2012 14:08

HỘI ĐỒNG TỘC VĂN THỪA THIÊN HUẾ

BAN CHẤP HÀNH

LÀNG SƠN TÙNG HẠ

PHẢ KÝ

TỘC VĂN HỮU

-2010-

HỌ VĂN HỮU LÀNG SƠN TÙNG HẠ-QUẢNG ĐIỀN

                            Văn Đình Triền-Văn Hữu Tuất-Văn Viết Thiện

  Làng Sơn Tùng có hai Giáp: Giáp Thượng và Giáp Hạ thuộc xã Quảng Vinh, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên, cả hai Giáp đều có con chái Họ Văn cư trú, có một số ra cư trú tại đầm Mỹ Thạnh xã Quảng Lợi, huyện Hương Điền, tỉnh Thừa Thiên. Trong thời kỳ phong kiến có một người trốn bắt lính vào ở Sông Cầu (?) nay sinh con cháu cũng đông, có di chúc Họ ở gần chợ Nan, con chái có về tìm.

Nhà thờ Họ ở Giáp Thượng, có gia phả của Họ. Đầu tiên có bốn Ngài cùng một lúc đến lập nghiệp ở đây là: Văn Hữu Diễn, Văn Hữu Miên, Văn Hữu Dung và Văn Ngọc Châu. Bốn người là cha con hay anh em ruột hay anh em gần xa thế nào thì không rõ, nhưng Ngài Văn Hữu Diễn là Thủy Tổ có sắc phong khai canh mà Họ vẫn thờ bốn Ngài như nhau.

Họ có bốn Phái, nghe khẩu truyền lại là mổi Phái là con của mổi Ngài nói trên, chứ không có Phái nào là con của Ngài nào, cũng không có tên tuổi của các Ngài đứng đầu phái, nên Phái nào cũng phụng tự cả bốn Ngài, bốn Ngài trên và bốn Ngài đầu Phái đều không có Bà. Khi đến đây có mang theo bảy hài cốt cùng táng một vùng bảy phong mộ cũng không rõ tên tuổi và thế hệ như thế nào, cũng không rõ thời gian và hoàn cảnh và ở đâu đến.

Ghi về Họ Văn Làng Sơn Tùng-Mỹ Thạnh-Thượng An

Huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế

---oOo---

  (Trích Sơn Tùng Địa Phương Ký do Ông Văn Hữu Tuất trích trong Trường Ca Ký sự)

“ Nhơn sinh hồ Tổ”

“Hiếu Thuận Hoàn Sinh Hiếu Thuận Tử”

“Ngổ Nghịch Hoàn Sinh Ngổ Nghịch Di”

---oOo---

Lời di huấn từ ngàn xưa thường dạy bảo, dể ai sống mãi trăm năm, trường sinh bất tử, nên hướng về cội nguồn tìm hiểu thương yêu huyết thống lưu truyền hậu duệ là sự thiêng liêng đầy ý nghĩa.

Từ phía Bắc Tổ Tiên Họ Văn chúng ta cũng như nhiều giòng Họ khác về miền biên địa Ô-Rí Thuận Quảng, áo dày cơm nặng bao kham khổ vì thiên tai địch họa vẫn cố lưu lại cho hậu duệ hôm nay bao sự tích, quê hương nhiều lần biến đổi cha ông vẫn cố bảo tồn tu tạo: Mộ Tổ, nhà Thờ, Gia phả, Điền thổ, Hương hỏa v.v….

Cũng như bao giòng Họ khác, sự nhầm lẫn về Hệ, Phái, thất lạc không biết giòng nào lớn hơn giòng nào, ai bậc trên, trước bởi nhiều lý do: có khi con út lại ít tuổi hơn cháu đích tôn, và nhất là thiếu tìm hiểu để tu tạo nên xẩy ra thất truyền, xẩy ra sai lạc trong xưng hô thống thuộc.

Riêng Họ Văn chúng ta như nói ở phần phía  Bắc (xin xem lại Phần Thứ Nhất) sự thất truyền thất lạc đã có. Tại Sơn Tùng-Mỹ Thạnh tuy Gia phả cũng khá đầy đũ nhưng phần thiếu sót cũng rất nhiều

…………………………………………………………………………………………Trong hiện tại Anh em họ Văn tại Sơn Tùng-Mỹ Thạnh sinh hạ khá đông đúc, lại một lần nữa phân tán ra khắp nơi và định cư đây đó, nghĩ như Ông Bà xa xưa có khắc khổ trong sinh hoạt vẫn có sự tích lưu truyền, nền cùng tội Lược Ký Gia Phả này mong rằng giòng Họ ta có sử tích ở miền quê hương Sơn Tùng-Mỹ Thạnh, dù có xa cách nghìn trùng, dù có dĩ hạ đến bao đời vẫn nhớ về gốc Tổ.

MỘ TỔ

                                                 Giòng Họ Văn Sơn Tùng-Mỹ Thạnh

Mộ táng tại Rú thuộc làng Phổ Lại huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, cách thành phố Huế khoảng 27 cây số về hướng Bắc, nơi bạch sa có đường kính nấm mộ cát trên 100 mét, theo truyền thuyết thì hài cốt của Tổ được mang từ Bắc vào ngày đến Sơn Tùng xây làng dựng xóm, ngoài ngôi mộ Tổ chính, còn các mộ của các Ngài đầu Chồi, đầu Nhánh cũng được an táng tại rú này, thường năm vào tháng ba âm lịch, hoặc ngày rằm tháng chạp, có viếng chạp của con cháu nhà Họ Văn Sơn Tùng-Mỹ Thạnh.

NHÀ THỜ TỘC VĂN HỬU SƠN TÙNG-QUẢNG ĐIỀN

        Nhà thờ Họ Văn Sơn Tùng-Mỹ Thạnh-Thượng An (BBT ghi thêm Thượng An) tọa lạc tại xóm Chùa Sơn Tùng xã Quảng Vinh huyện Quảng Điền tỉnh Thừa Thiên-Huế cách thành phố Huế 25 Km về phía Bắc.

Được xây cất trên một đám đất nhìn ra đồng “Nương Tộp”. Một đám ruộng của nhánh Họ Văn nổi cao hơn các đám ruộng khác trước mặt nhà thờ, theo truyền thuyết địa lý nói đây là cái Ấn, mòm Trần Trụ cây cối xanh rì làm bình phong. Hiện nay phong cảnh đã thay đổi khá nhiều.

Nhà thờ được xây cất từ đời Lê Cảnh Hưng, còn dấu tích bộ sườn làm bằng gỗ (Giàn trò) ba gian hiện nay vẫn còn không bị cháy, những năm chiến tranh trong Tiêu Khổ Kháng Chiến vách bị phá, ngói bị dỡ ba căn hai chái. Năm 1956 sau hiệp định Genève (Bính Thân) đại trùng tu, cất nền mới khang trang đẹp đẽ, bộ sườn nhà cũ vẫn giữ con cháu cả Sơn Tùng-Mỹ Thạnh đóng góp công sức, đấu giá đất ruộng hương hỏa lấy hoa lợi đem vào ngân sách tu tạo,

Trong chiến tranh tàn phá của Mỹ nhà thờ bị hư hỏng nặng nề….(Chưa ghi)

Ngoài nhà Thờ chính còn có các nhà thờ Nhánh, Chồi như Mỹ Thạnh, Thượng An song mọi việc kỵ chạp đều về tề tựu tại làng trong – Sơn Tùng.

Cho đến nay tổng số con cháu của Tộc Văn Hữu tại làng Sơn Tùng Quảng Điền có: 855 nhân khẩu

GIA PHẢ TỘC VĂN HỮU-SƠN TÙNG -QUẢNG ĐIỀN

(Chép theo nguyên văn bản Phả đã phụng tu năm Thành Thái thứ IV( 1892))

Văn Viết Thiện

成泰壬辰四年十一月十五日奉脩

Thành Thái năm thứ IV ngày 15 tháng 11 năm Nhâm Thìn (1892)

                                                

第壹派文普

Đệ Nhất Phái Văn Phổ

顯祖始祖雁門郡文演大郎神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Lang Thần Vị.

顯祖始祖雁門郡文演大娘神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Nương Thần Vị.

列位繼世先祖

Liệt Vị Kế Thế Tiên Tổ (1)

ĐỜI THỨ I             第一世

1.-文有蛤 (名翁茶)Văn Hữu Cóc (có tên Ông Trà)

Mất ngày 24 tháng 3 năm Tân Mùi. Mộ tại xứ Cồn Xương.

正室:  段氏戇  Chánh thất: Đoàn  Thị Nay

Sinh hạ:

1.文有吃      (Văn Hữu Ngát)

3.文氏衛      (Văn Thị Vệ)

2.文氏日      (Văn Thị Nhật)

4.文氏嗔      (Văn Thị Xin)

2.-文有(名翁潘)         Văn Hữu Ếch (có tên là Ông Phan)

Mất ngày 29 tháng 01 năm Tân Mùi.

正室:  段氏改  Chánh thất: Đoàn  Thị Cải

Sinh hạ:

1.文有於      (Văn Hữu Ư)

5.文有晞      (Văn Hữu Hy)

2.文有味      (Văn Hữu  Vị)

6.文氏羊      (Văn Thị Dương)

3.文有揚 (Văn Hữu Dương)

7.文氏撑      (Văn Thị Xanh)

4.文有抩      (Văn Hữu  Lên)

 

ĐỜI THỨ II             第二世

1.文有吃(名翁端)         Văn Hữu Ngát (có tên là Ông Đoan)

Do Ông Văn Hữu Cóc sinh hạ

Mất ngày 08 tháng 10 năm Kỷ Dậu.

正室:  段氏事  Chánh thất: Đoàn  Thị Sự

                                                                 繼室:  胡氏代  Kế thất: Hồ  Thị Đại

Sinh hạ:

1.文有端      (Văn Hữu Đoan)

6.文氏汝      (Văn Thị Nhữ)

2.文有原   (Văn Hữu  Nguyên)

7.文氏操      (Văn Thị Tháo)

3.文有代      (Văn Hữu Đại)

8.文氏      (Văn Thị Tuôn)

4.文氏禮      (Văn Thị Lấy)

9.文氏砲      (Văn Thị Pháo)

5.文氏於      (Văn Thị Ư)

10.文氏勉      (Văn Thị Miễn)

2.文有於         Văn Hữu Ư

Do Ông Văn Hữu Ếch sinh hạ

(Gia phổ không ghi)

3.文有味         Văn Hữu Vị

Do Ông Văn Hữu Ếch sinh hạ

Mất ngày 28 tháng 02.

正室:  胡氏旻  Chánh thất: Hồ Thị Mân

Mất ngày 19 tháng 6

Sinh hạ:

1.文有嚴      (Văn Hữu Nghiêm)

 

4.文有於         Văn Hữu Ư

Do Ông Văn Hữu Ếch sinh hạ

(Gia phổ không ghi)

5文有晞         Văn Hữu Hi

Do Ông Văn Hữu Ếch sinh hạ. Mất ngày 21 tháng 5.

正室:  胡氏忿  Chánh thất: Hồ Thị Phẫn. Mất ngày 30 tháng 10

Sinh hạ:

1.文有      (Văn Hữu Voi)

5.文有昀      (Văn Hữu Quân)

2.文有晃      (Văn Hữu  Hoảng)

6.文氏毋      (Văn Thị Vô)

3.文有財      (Văn Hữu Tài)

7.文氏柳      (Văn Thị Liễu)

4.文有孟      (Văn Hữu Mạnh)

8.文氏仉   (Văn Thị Kẻ- Ngất)

ĐỜI THỨ III             第三世

1.文有端         Văn Hữu Đoan

Do Ông Văn Hữu Ngát sinh hạ

(Gia phổ không ghi)

2.文有原         Văn Hữu Nguyên

Do Ông Văn Hữu Ngát sinh hạ

Mất ngày 06 tháng 5

正室:  段氏浪  Chánh thất: Đoàn Thị Lãng

Sinh hạ:

1.文有萬      (Văn Hữu Vạn)

4.文氏      (Văn Thị Ruột)

2.文有爰      (Văn Hữu Viên)

5.文氏貙     (Văn Thị Sơ- Chù)

3.文有汶      (Văn Hữu Vấn)

6.文氏猫      (Văn Thị Miêu)

3.文有代         Văn Hữu Đại

Do Ông Văn Hữu Ngát sinh hạ. Mất ngày 28 tháng 01

正室:  段氏箕  Chánh thất: Đoàn Thị Ky. Mất ngày 24 tháng 11

Sinh hạ:

1.文氏      (Văn Thị Nở)

4.文氏善      (Văn Thị Thiện)

2.文有矩      (Văn Hữu Củ)

5.文氏欽     (Văn Thị Khâm)

3.文氏有      (Văn Thị Hữu)

 

4.文有嚴         Văn Hữu Nghiêm

Do Ông Văn Hữu Vị sinh hạ. Mất ngày 25 tháng 3

正室:  阮氏幔  Chánh thất: Nguyễn Thị Màn

Sinh hạ:

1.文有堅      (Văn Hữu Kiên)

4.文氏孝      (Văn Thị Hiếu)

2.文有川      (Văn Hữu Xuyên)

5.文氏康     (Văn Thị Khang)

3.文有知      (Văn Hữu Tri)

6.文氏退     (Văn Thị Thối)

5.文有         Văn Hữu Voi

Do Ông Văn Hữu Hy sinh hạ. (Gia phổ không ghi)

6.文有         Văn Hữu Hoảng

Do Ông Văn Hữu Hy sinh hạ. (Gia phổ không ghi)

7.文有財         Văn Hữu Tài

Do Ông Văn Hữu Hy sinh hạ. (Gia phổ không ghi)

8.文有孟         Văn Hữu Mạnh

Do Ông Văn Hữu Hy sinh hạ. (Gia phổ không ghi)

9.文有昀諱典         Văn Hữu Quân húy Điển

Do Ông Văn Hữu Hy sinh hạ. Mất ngày 21 tháng 01.

正室:  胡氏玩  Chánh thất: Hồ Thị Ngoạn

Sinh hạ:

1.文氏心      (Văn Hữu Voi)

2.文氏松      (Văn Thị Tùng)

繼室:  胡氏移  Kế thất: Hồ Thị Di-(Day)

Sinh hạ:

1.文有退      (Văn Hữu Thối)

4.文有壯      (Văn Hữu Tráng)

2.文有渖      (Văn Hữu Thịt)

5.文有慶     (Văn Thị Khánh)

3.文有是      (Văn Hữu Thị)

6.文有在     (Văn Hữu Tại)

ĐỜI THỨ IV             第四世

1.文有萬         Văn Hữu Vạn

Do Ông Văn Hữu Nguyên sinh hạ

Mất ngày 13 tháng 12

正室:  胡氏花  Chánh thất: Hồ Thị Hoa

繼室:  胡氏仁  Chánh thất: Hồ Thị Nhơn

Sinh hạ:

1.文有翼      (Văn Hữu Dực)

4.文氏月      (Văn Thị Nguyệt)

2.文有運      (Văn Hữu Vận)

5.文氏辨     (Văn Thị Biện)

3.文氏    (Văn Thị Trôn)

6.文氏夭      (Văn Thị Yểu)

2.文有爰         Văn Hữu Viên

Do Ông Văn Hữu Nguyên sinh hạ

正室:  胡氏  Chánh thất: Hồ Thị Ba

繼室:  胡氏仁  Chánh thất: Hồ Thị Nhơn

Sinh hạ: (gia phả không ghi)

3.文有         Văn Hữu Củ

Do Ông Văn Hữu Đại sinh hạ. Mất ngày 06 tháng 02

正室:  胡氏祿  Chánh thất: Đoàn Thị Ky. Mất ngày 17 tháng 10

Sinh hạ:

1.文氏枚      (Văn Thị Mai)

4.文有户      (Văn Hữu Hộ)

2.文氏帽      (Văn Thị Mão)

5.文有切     (Văn Hữu Thiết)

3.文有誠      (Văn Hữu Thành)

6.文有章    (Văn Hữu Chương)

4.文有堅         Văn Hữu Kiên

Do Ông Văn Hữu Nghiêm sinh hạ. Mất ngày 08 tháng 4

正室:  甲氏寔  Chánh thất: Giáp Thị Thiệt. Mất ngày 09 tháng 7

Sinh hạ:

1.文有議      (Văn Hữu Nghị)

 

5.文有川         Văn Hữu Xuyên

Do Ông Văn Hữu Nghiêm sinh hạ.(gia phổ không ghi)

6.文有知         Văn Hữu Tri

Do Ông Văn Hữu Nghiêm sinh hạ. Mất ngày 27 tháng 7

正室:  段氏慍  Chánh thất: Đoàn Thị Uẩn

Sinh hạ:

1.文有能      (Văn Hữu Năng)

3.文氏無名 (Văn Thị vô danh)

2.文氏暷      (Văn Thị Nên)

 

7.文有退         Văn Hữu Thối

Do Ông Văn Hữu Quân (Điển) sinh hạ. Mất ngày 16 tháng ba

8.文有         Văn Hữu Thịt

Do Ông Văn Hữu Quân (Điển) sinh hạ. Mất ngày 07 tháng 10

9.文有是         Văn Hữu Thị

Do Ông Văn Hữu Quân (Điển) sinh hạ. Mất ngày 28 tháng 6

10.文有壯         Văn Hữu Tráng

Do Ông Văn Hữu Quân (Điển) sinh hạ. Mất ngày 27 tháng 9

11.文有慶         Văn Hữu Khánh

Do Ông Văn Hữu Quân (Điển) sinh hạ. Mất ngày 09 tháng 8

正室:  胡氏柏  Chánh thất: Hồ Thị Bách. Mất ngày 24 tháng 12. Cải giá

Sinh hạ:

1.文有權      (Văn Hữu Quyền)

2.文有枝      (Văn Hữu Chi)

12.文有在         Văn Hữu Tại

Tòng quân nguyên giử chức Đội Trưởng

Do Ông Văn Hữu Quân (Điển) sinh hạ. Mất ngày 17 tháng 9

正室:  段氏次  Chánh thất: Đoàn Thị Thứ. Mất ngày 17 tháng 7.

Sinh hạ:

1.文有竹      (Văn Hữu Trúc)

4.文氏心 (Văn Thị Tâm-Ruồi))

2.文有奎      (Văn Hữu Khuê)

5.文氏辰      (Văn Thị Thìn)

3.文有亥      (Văn Hữu Hợi)

 

ĐỜI THỨ V             第五世

1.文有翼         Văn Hữu Dực

Do Ông Văn Hữu Vạn sinh hạ. Mất ngày 10 tháng 12

正室:  胡氏筵  Chánh thất: Hồ Thị Diên. Mất ngày 05 tháng 12

繼室:  段氏格  Kế thất: Đoàn Thị Cách

Sinh hạ:

1.文有終      (Văn Hữu Dực)

3.文氏添      (Văn Thị Thêm)

2.文氏遠      (Văn Thị Viễn)

 

2.文有運         Văn Hữu Vận

Do Ông Văn Hữu Vạn sinh hạ. Mất ngày 30 tháng 8

正室:  胡氏讒  Chánh thất: Hồ Thị Sàm. Cải giá

Sinh hạ:

1.文有稔      (Văn Hữu Nẫm)

2.文有學      (Văn Hữu Học)

3.文有誠         Văn Hữu Thành

Do Ông Văn Hữu Củ sinh hạ. Mất ngày 30 tháng 8

正室:  胡氏邐  Chánh thất: Hồ Thị Lệ. (Lỵ)

Sinh hạ:

1.文氏戌      (Văn Thị Tuất)

7.文有載      (Văn Hữu Tải)

2.文氏     (Văn Thị Tý)     

8.文氏廣      (Văn Thị Quảng)

3.文氏都      (Văn Thị Đô)

9.文氏律      (Văn Thị Tuật)

4.文有無名 (Văn Hữu vô danh)

10.文氏識      (Văn Thị Thức)

5.文氏達      (Văn Thị Đạt)

11.文氏华      (Văn Thị Hoa)

6.文氏咸      (Văn Thị Hàm)

 

4.文有戶         Văn Hữu Hộ

Do Ông Văn Hữu Củ sinh hạ. Mất ngày 09 tháng 6

正室:  段氏閑  Chánh thất: Đoàn Thị Nhàn (Cải giá)

Sinh hạ:

1.文有泰      (Văn Hữu Thái)

4.文氏來      (Văn Thị Lai)

2.文氏     (Văn Thị Bình)     

9.文氏邑      (Văn Thị Ấp)

3.文氏安      (Văn Thị An)

 

5.文有章

         Văn Hữu Chương

Do Ông Văn Hữu Củ sinh hạ. Mất ngày 19 tháng 5

正室:  阮氏好  Chánh thất: Nguyễn Thị Hảo (Cải giá)

Sinh hạ:

1.文氏堆      (Văn Thị Đôi)

2.文氏貓      (Văn Thị Miêu)

6.文有議         Văn Hữu Nghị

Do Ông Văn Hữu Kiên sinh hạ. Mất ngày 01 tháng 6

正室:  阮氏壽  Chánh thất: Nguyễn Thị Thọ. Mất ngày 10 tháng 11

Sinh hạ:

1.文有利      (Văn Hữu Lợi)

5.文有排      (Văn Hữu Bài)

2.文有潠      (Văn Hữu Của)

6.文氏適      (Văn Thị Thích)

3.文氏台      (Văn Thị Đài)

7.文氏書      (Văn Thị Thư)

4.文有申      (Văn Hữu Thân)    

8.文有盛      (Văn Hữu Thịnh)

7.文有能         Văn Hữu Năng

Do Ông Văn Hữu Tri sinh hạ. Mất ngày 13 tháng 12

正室:  胡氏例  Chánh thất: Hồ Thị Lệ. Mất ngày 01 tháng 8

Sinh hạ:

1.文有擇      (Văn Hữu Trạch)

6.文氏的    (Văn Thị Đích)

2.文有尊      (Văn Hữu Tôn)

7.文氏幸     (Văn Thị Hạnh)

3.文有首      (Văn Hữu Thủ)

8.文氏香    (Văn Thị Hương)

4.文有      (Văn Hữu Ba)    

9.文氏惠    (Văn Thị Huệ)     

5.文有其     (Văn Hữu Kỳ)    

10.文氏棺    (Văn Thị Quan)

 

8.文有         Văn Hữu Quyền

Do Ông Văn Hữu Khánh sinh hạ. Mất ngày 02 tháng 4

正室:  .  Chánh thất: (không rõ).

Sinh hạ:

1.文有據      (Văn Hữu Cứ)

5.文氏仨    (Văn Thị Tam)

2.文有哀      (Văn Hữu Ai)

6.文氏咍     (Văn Thị Hay)

3.文有篤              (Văn Hữu Dốc)

 

9.文有枝         Văn Hữu Chi

Do Ông Văn Hữu Khánh sinh hạ. Mất ngày 15 tháng 12

正室:  .  Chánh thất: (không rõ).

Sinh hạ:

1.文有蘭      (Văn Hữu Lan)

5.文氏法    (Văn Thị Pháp)

2.文有瀬      (Văn Hữu Mình)

6.文氏篤            (Văn Thị Dốc)

3.文有遠     (Văn Hữu Viễn)

7.文氏丙    (Văn Thị Bính)

4.文有杖     (Văn Hữu Trượng)

 

10.文有竹         Văn Hữu Trúc

Do Ông Văn Hữu Tại sinh hạ. Mất ngày …. tháng …..

正室:  胡氏枝  Chánh thất: Hồ Thị Chi. Mất ngày 26 tháng 10

Sinh hạ:

1.文有終      (Văn Hữu Chung)

3.文有蕙    (Văn Hữu Huệ)

2.文有籣     (Văn Hữu Lan)

 

繼室:胡氏成  Kế Thất: Hồ Thị Thành, Sinh hạ:

1.文有倫     (Văn Hữu Luân)

4.文氏翼    (Văn Thị Dực)

2.文有好     (Văn Hữu Hảo)

5.文氏    (Văn Thị Út)

3.文氏詳     (Văn Thị Tường)

6.文氏奚    (Văn Thị Hề)

11.文有奎         Văn Hữu Trúc

Do Ông Văn Hữu Tại sinh hạ. Mất ngày 30 tháng 6

正室:  段氏寅  Chánh thất: Đoàn Thị Dần. Mất ngày 04 tháng 5

Sinh hạ:

1.文有静      (Văn Hữu Tịnh)

6.文氏餒    (Văn Thị Nuôi)

2.文有筆     (Văn Hữu Bút)

7.文氏菅    (Văn Thị Gian)

3.文有紙     (Văn Hữu Chỉ)

8.文氏無名 (Văn Thị vô danh)

4.文氏眷    (Văn Thị Quyến)

9.文氏儀    (Văn Thị Nghi)

5.文氏春    (Văn Thị Xuân)

 

繼室:陳氏諠  Kế Thất: Trần Thị Huyên, Sinh hạ:

1.文有無名(Văn Hữu vô danh)

3.文有碧    (Văn Hữu Bích)

2.文氏宣     (Văn Thị Tuyên)

 

        Ghi chú: Gia Phả của Phái Nhất ghi được đến đời thứ V. Có 51 vị không rõ do con của Ngài nào sinh hạ. BCH không thể lập được thế thứ, đệ thế, chúng tôi đã đưa vào bảng Tông Đồ Phổ Hệ để tiện việc nghiên cứu bổ sung vào thế, thứ.

 

第貳派文普

Đệ Nhị Phái Văn Phổ

顯祖始祖雁門郡文演大郎神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Lang Thần Vị.

顯祖始祖雁門郡文演大娘神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Nương Thần Vị.

列位繼世先祖

Liệt Vị Kế Thế Tiên Tổ (1)

-文士煩     -Văn Sỹ Phiền

-文肥             -Văn Phì

-文爐             -Văn Lô

-文腮             -Văn Tai

-文必勇     -Văn Tất Dũng

-文必擬     -Văn Tất Nghĩ

-文必皆     -Văn Tất Giai

-文福成     -Văn Phước Thành

-文必勝     -Văn Tất Thắng

-文占榜-Văn Chiêm Bảng

-文有千    -Văn Hữu Thiên

-文有 閍    -Văn Hữu Muôn

-文有 言    -Văn Hữu Ngôn

-文 貴公    -Văn Quý Công

 

-文有開     -Văn Hữu Khai

-文有陵     -Văn Hữu Lăng

-文福田     -Văn Phước Điền

-文有掘     -Văn Hữu Quật

-文有東     -Văn Hữu Đông

-文有貴     -Văn Hữu Quý

-文有別     -Văn Hữu Biệt

-文有坤     -Văn Hữu Khôn

-文有垓     -Văn Hữu Cai

-文有孝     -Văn Hữu Hiếu

-文有壽     -Văn Hữu Thọ

-文有泰     -Văn Hữu Thái

-文有券     -Văn Hữu Khoán

-文有夭     -Văn Hữu Yểu

 

ĐỜI THỨ I             第一世

1.-文有掘 (名翁乾)

Văn Hữu Quật (Có tên Ông Càn). Mất ngày tháng không rõ

正室:  ..Chành Thất : không rõ

Sinh hạ:

1.文有尊      (Văn Hữu Tôn)

 

ĐỜI THỨ II             第二世

1.文有尊         Văn Hữu Tôn

Do Ông Văn Hữu Quật sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  ……  Chánh thất: ……………

Sinh hạ:

1.文有      (Văn Hữu Lội)

4.文氏底      (Văn Thị Để)

2.文有明      (Văn Hữu Minh)

5.文氏玩     (Văn Thị Ngoạn)

3.文有携      (Văn Hữu Huề)

6.文氏犭监      (Văn T. Lôm-Giam)

2.文有敏         Văn Hữu Mẫn

Do Ông (Không rõ) sinh hạ

Mất ngày 20 tháng 3

正室:  ……  Chánh thất: ……………

Sinh hạ:

1.文有日      (Văn Hữu Nhật)

4.文有時      (Văn Hữu Thời)

2.文氏槐      (Văn Thị Hòe)

5.文有緣     (Văn Thị Duyên)

ĐỜI THỨ III            第三世

1.文有         Văn Hữu Lội

Do Ông Văn Hữu Tôn sinh hạ. (gia phả không ghi)

2.文有明         Văn Hữu Minh

Do Ông Văn Hữu Tôn sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  阮氏榴     Chánh thất: Nguyễn Thị Lựu. Mất ngày 10 tháng 12.

Sinh hạ:

1.文有化      (Văn Hữu Hóa)

3.文有      (Văn Hữu Nên)

2.文有樑      (Văn Hữu Lương)

 

3.文有         Văn Hữu Huề

Do Ông Văn Hữu Tôn sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  …….    Chánh thất: ………

Sinh hạ:

1.文有拄      (Văn Hữu Chỏ)

3.文有檮      (Văn Thị Sói)

4.文有日         Văn Hữu Nhật

名吒槐 (có tên Cha Hòe)

Do Ông Văn Hữu Mẫn sinh hạ. Mất ngày 30 tháng 9

正室:  胡氏津    Chánh thất: Hồ Thị Lụt. Mất ngày………. tháng …………..

Sinh hạ:

1.文有莊      (Văn Hữu Trang)

 

5.文有時         Văn Hữu Thời

Do Ông Văn Hữu Mẫn sinh hạ. (Gia phả không ghi)

6.文有椽         Văn Hữu Duyên

Do Ông Văn Hữu Mẫn sinh hạ. (Gia phả không ghi)

ĐỜI THỨ IV            第四世

1.文有化         Văn Hữu Hóa

Do Ông Văn Hữu Minh sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  段氏仍   Chánh thất: Đoàn Thị Nhưng. Mất ngày………. tháng ……

Sinh hạ:

1.文有混      (Văn Hữu Hỗn)

3.文氏特      (Văn Thị Đặc)

2.文有樑         Văn Hữu Lương

Do Ông Văn Hữu Minh sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  黃氏嘉   Chánh thất: Huỳnh Thị Gia. Mất ngày………. tháng ………

Sinh hạ:

1.文有璘      (Văn Hữu Lân)

3.文氏奉      (Văn Thị Phụng)

2.文有歷      (Văn Hữu Lịch)

 

3.文有         Văn Hữu Nên

Do Ông Văn Hữu Minh sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  陳氏緣   Chánh thất: Trần Thị Duyên. Mất ngày………. tháng ………

Sinh hạ:

1.文有虎      (Văn Hữu Hổ)

5.文有無名(Văn Hữu vô danh)

2.文有羅      (Văn Hữu La)

6.文氏的      (Văn Thị Đích)

3.文氏近      (Văn Thị Cận)

7.文有幸      (Văn Hữu Hạnh)

4.文有土篤               (Văn Hữu Dốc)

 

4.文有         Văn Hữu Chỏ

Do Ông Văn Hữu Huề sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  段氏慎   Chánh thất: Đoàn Thị Thận. Mất ngày 19 tháng giêng

Sinh hạ:

1.文有洝(綏) (Văn Hữu Nối)

3.文有格      (Văn Hữu Cách)

2.文有全      (Văn Hữu Toàn)

4.文有砲      (Văn Hữu Pháo)

5.文有莊         Văn Hữu Trang

Do Ông Văn Hữu Nhật sinh hạ. (Gia phả không ghi)

6.文有分         Văn Hữu Phận

名另祿     (Có tên là lính Lộc)

Do Ông Văn Hữu (không rõ) sinh hạ. Gia phả ghi đời thứ IV. Mất ngày …tháng

正室:  ..   Chánh thất: ……Mất ngày………. tháng …………..

Sinh hạ:

1.文有丘      (Văn Hữu Khâu)

3.文有議 (Văn Hữu Nghị)

2.文有戰      (Văn Hữu Chiến)

 

ĐỜI THỨ V            第五世

1.文有         Văn Hữu Hổn

Do Ông Văn Hữu Hóa sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  胡氏 舍 Chánh thất: Hồ Thị Xá. Mất ngày………. tháng …………..

Sinh hạ:

1.文有執      (Văn Hữu Chấp)

3.文氏津      (Văn Thị Lụt)

2.文氏福      (Văn Thị Phước)

4.文氏      (Văn Thị Sói)

2.文有         Văn Hữu Lân

Do Ông Văn Hữu Lương sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  阮氏籍Chánh thất: Nguyễn Thị Tịch. Mất ngày… tháng

Sinh hạ:

1.文有香      (Văn Hữu Hương)

 

3.文有歷         Văn Hữu Lịch

Do Ông Văn Hữu Lương sinh hạ. (Gia phả không ghi)

4.文有洝(綏)         Văn Hữu Nối

Do Ông Văn Hữu Chỏ sinh hạ. (Gia phả không ghi)

5.文有全         Văn Hữu Toàn

Do Ông Văn Hữu Chỏ sinh hạ. Gia phả không ghi)

6.文有格         Văn Hữu Cách

Do Ông Văn Hữu Chỏ sinh hạ. (Gia phả không ghi)

7.文有砲         Văn Hữu Pháo

Do Ông Văn Hữu Chỏ sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  ..   Chánh thất: ……Mất ngày………. tháng …………..

Sinh hạ:

1.文有籠      (Văn Hữu Lung)

3.文有高 (Văn Hữu Cao)

2.文有誠      (Văn Hữu Thành)

 

8.文有篤                  Văn Hữu Dốc

Do Ông Văn Hữu Nên sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  胡氏成  Chánh thất: Hồ Thị Thành. Mất ngày………. tháng ………

Sinh hạ:

1.文有墝      (Văn Hữu Niêu)

3.文氏 (Văn Thị Nồi)

2.文有龍      (Văn Hữu Long)

 

9.文有丘          Văn Hữu Khâu

Do Ông Văn Hữu Phận sinh hạ. (Gia phả không ghi)

10.文有戰          Văn Hữu Chiến

Do Ông Văn Hữu Phận sinh hạ. (Gia phả không ghi)

11.文有議          Văn Hữu Nghị

Do Ông Văn Hữu Phận sinh hạ. Mất ngày …. tháng ….

正室:  胡氏成  Chánh thất: Hồ Thị Thành. Mất ngày………. tháng ………

Sinh hạ:

1.文有意      (Văn Hữu Ý)

3.文有  (Văn Hữu Chạy)

        Ghi chú: Gia Phả của Phái Nhì ghi được đến đời thứ V. Có 12 Cô Bà không rõ do con của Ngài nào sinh hạ. BCH không thể lập được thế thứ, đệ thế, chúng tôi đã đưa vào bảng Tông Đồ Phổ Hệ để tiện việc nghiên cứu bổ sung vào thế, thứ.                 第三派文普

Đệ Tam Phái Văn Phổ

顯祖始祖雁門郡文演大郎神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Lang Thần Vị.

顯祖始祖雁門郡文演大娘神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Nương Thần Vị.

                                                      列位繼世先祖  Liệt Vị Kế Thế Tiên Tổ (1)

-文士煩     -Văn Sỹ Phiền

-文爐             -Văn Lô

-文虞             -Văn Ngu

-文都             -Văn Đô

-文德              -Văn Đức

-文耨             -Văn Nậu

-文冠             -Văn Quán

-文千秋     -Văn Thiên Thu

-文特             -Văn Đặc

-文必得     -Văn Tất Đắc

-文有時     -Văn Hữu Thời

-文新立     -Văn Tân Lập

-文有詳     -Văn Hữu Tường

-文有智     -Văn Hữu Trí

ĐỜI THỨ I             第一世

1.-文有(名該秀)

Văn Hữu Sói ( tên Cai Tú). Mất ngày tháng không rõ

正室:  阮氏歡    Chành Thất : Nguyễn Thị Hoan

Sinh hạ:

1.文有區      (Văn Hữu Khu)

5.文氏衛      (Văn Thị Vệ)

2.文有鄧      (Văn Hữu Đặng)

6.文氏橛      (Văn Thị Quyết)

3.文有     (Văn Hữu  Đốc)

7.文氏鯰      (Văn Thị Niềm)

4.文氏      (Văn Thị Niệm-Nếm)

8.文氏充      (Văn Thị Sung)

ĐỜI THỨ II             第貳世

1.-文有道(名偨穎)

Văn Hữu Đạo ( tên Thầy Dĩnh)

(Không rõ do con Ngài nào dĩ hạ. Mất ngày tháng không rõ

正室:  黎氏怒    Chành Thất : Lê Thị Nộ

Mất ngày 26 tháng 3

Sinh hạ:

1.文有娄      (Văn Hữu Lũ)

7.文氏斗    (Văn Thị Đấu)

2.文有進      (Văn Hữu Tiến)

8.文氏女    (Văn Thị Nữ)

3.文有     (Văn Hữu  Quạ)

9.文氏徐    (Văn Thị Từ)

4.文有達      (Văn Hữu Đạt)

10.文氏饐    (Văn Thị Ế)

5.文有折      (Văn Hữu Chiết)

11.文氏濃    (Văn Thị Nồng)

6.文有容      (Văn Hữu Dung)

12.文氏呥   (Văn Thị Nhiệm)

Và ba vị không rõ thê, thiếp của vị nào?

1.胡氏廩    Hồ Thị Lẫm

2.胡氏乍    Hồ Thị Chạ

      3.    Nguyễn Thị Mía

Ghi chú: Gia Phả của Phái Ba ghi được đến đời thứ II. Có 03 vị không rõ thê thiếp của Ngài nào? BCH không thể lập được thế thứ, đệ thế, chúng tôi đã đưa vào bảng Tông Đồ Phổ Hệ để tiện việc nghiên cứu bổ sung vào thế, thứ.

       TÔNG ĐỒ PHỔ HỆ HỌ VĂN HỮU LÀNG SƠN TÙNG HẠ

THỦY TỔ

VĂN HỮU DIỄN

IV.- PHÁI TƯ

(Gia phả không ghi rõ đệ thế. BCH tạm phân thế như sau)

 

ĐỆ I THẾ

ĐỆ II THẾ

ĐỆ III THẾ

ĐỆ IV THẾ

1. Văn Miên

 

 

 

2. Văn Tú Tài

1. Hữu Đình

 

 

3. Văn Hữu Quyệt

1. Hữu Hy

1. Hữu Nhiên

(gp chưa ghi)

 

 

2. Hữu Chó

1. Hữu Hiên

 

 

3. Thị Hy

 

 

 

4. Thị Thành

 

 

2. Thị Ngoan

 

 

4. Hữu Lâu

1. Hữu Dưỡng

(gp chưa ghi)

 

 

2. Hữu Sức

(gp chưa ghi)

 

 

3. Hữu Nhẫn

(gp chưa ghi)

 

 

4. Thị Thịnh

 

 

 

 

 

 

第四派文普

Đệ Tứ Phái Văn Phổ

顯祖始祖雁門郡文演大郎神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Lang Thần Vị.

顯祖始祖雁門郡文演大娘神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Nương Thần Vị.

列位繼世先祖

Liệt Vị Kế Thế Tiên Tổ

 

ĐỜI THỨ I             第壹世

1.-文綿 Văn Miên

(Không rõ do con Ngài nào dĩ hạ. Mất ngày tháng, thê tử không rõ)

(Gia phả không ghi)

2.-文秀才 (名翁床)

Văn Tú Tài ( tên Ông Sàng)

(Không rõ do con Ngài nào dĩ hạ).Mất ngày tháng không rõ

正室:  名姥床   Chành Thất : Tên là Mụ Sàng

Sinh hạ:

1.文有廷      (Văn Hữu Đình)

 

3.-文有撅Văn Hữu Quyệt

(Không rõ do con Ngài nào dĩ hạ). Mất ngày tháng không rõ

正室:  …………   Chành Thất : …………….

Sinh hạ:

1.文有熙      (Văn Hữu Hy)

2.文氏頑    (Văn Thị Ngoan)

3.-文有娄Văn Hữu Lâu

(Không rõ do con Ngài nào dĩ hạ). Mất ngày 04 tháng 5

正室:  段氏沫  Chành Thất : Đoàn Thị Mạt

Sinh hạ:

1.文有養      (Văn Hữu Dưỡng)

3. 文有忍   (Văn Hữu Nhẫn)

2.文有飭      (Văn Hữu Sức)

4.文氏盛    (Văn Thị Thịnh)

 

ĐỜI THỨ II             第二世

1.-文有廷 Văn Hữu Đình

(Do Ngài Văn Hữu Tú Tài dĩ hạ). Mất ngày tháng, thê tử không rõ

(Gia phả không ghi)

 

2.-文有熙 (名翁忍)Văn Hữu Hy ( tên Ông Nhẫn)

(Do Ngài Văn Hữu Quyệt dĩ hạ).Mất ngày 08 tháng 6

正室:  段氏料  Chành Thất : Đoàn Thị Liệu

Sinh hạ:

1.文有然      (Văn Hữu Nhiên)

3. 文氏熙   (Văn Thị Hy)

2.文有     (Văn Hữu Chó)

4. 文氏成    (Văn Thị Thành)

 

ĐỜI THỨ III             第三世

1.-文有然 (名翁毫)

Văn Hữu Nhiên ( tên Ông Hào)

(Do Ngài Văn Hữu Hy dĩ hạ)

正室:  黎氏懷  Chành Thất : Lê Thị Hoài

Sinh hạ:

1.文有毫      (Văn Hữu Hào)

(BCH  ghi ?)

2.-文有(名另力)

Văn Hữu Chó ( tên Lính Lực)

(Do Ngài Văn Hữu Hy dĩ hạ)

正室:  ………Chành Thất : ………………………

Sinh hạ:

1.文有軒      (Văn Hữu Hiên)

 

 

Ghi chú: Gia Phả của Phái Tư  ghi được đến đời thứ III. Có 13 vị không rõ do Ngài nào dĩ hạ chỉ ghi danh và 05 vị có sinh hạ nhưng không ghi do con Ngài nào dĩ hạ. BCH không thể lập được thế thứ, đệ thế, chúng tôi đã đưa vào bảng Tông Đồ Phổ Hệ để tiện việc nghiên cứu bổ sung vào thế, thứ.

                                                        第五派文普

Đệ Ngũ Phái Văn Phổ

顯祖始祖雁門郡文演大郎神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Lang Thần Vị.

顯祖始祖雁門郡文演大娘神位

Hiển Tổ Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN DIỄN Đại Nương Thần Vị.

列位繼世先祖

Liệt Vị Kế Thế Tiên Tổ

 

-文玉珠     -Văn Ngọc Châu

-文仲義     -Văn Trọng Nghĩa

-文有弟     -Văn Hữu Đệ

 

 

-文有位     -Văn Hữu Tường

-文有     -Văn Hữu Gạo

 

ĐỜI THỨ I             第壹世

1.-文有買(名翁賢)

Văn Hữu Mãi ( tên Ông Hiền)

(Không rõ do con Ngài nào dĩ hạ)

Mất ngày 06tháng 6

正室:  黎氏    Chành Thất : Lê Thị Chóng hay Chống

Mất ngày 26 tháng 3

Sinh hạ:

1.文有浪      (Văn Hữu Lãng)

6.文氏埋    (Văn Thị Mai)

2.文有賢      (Văn Hữu Hiền)

7.文氏損    (Văn Thị Tổn)

3.文有顯     (Văn Hữu  Hiển)

8.文氏固    (Văn Thị Cố)

4.文有嚕      (Văn Hữu Lỗ)

9.文氏於    (Văn Thị Ư)

5.文氏繼      (Văn Thị Kế)

 

ĐỜI THỨ II             第貳世

1.-文有浪Văn Hữu Lãng

(Do Ngài Văn Hữu Mãi dĩ hạ)

(Gia phả không ghi)

2.-文有賢Văn Hữu Hiển

(Do Ngài Văn Hữu Mãi dĩ hạ)

Mất ngày .. tháng ..

正室:  段氏讖    Chành Thất : Đoàn Thị Sấm

Mất ngày 06 tháng 9

Sinh hạ:

1.文有丕      (Văn Hữu Vậy)

10.文有    (Văn Hữu Chuột)

2.文有汰      (Văn Hữu Thải)

11.文有惚    (Văn Hữu Hốt)

3.文有僉      (Văn Hữu Đều)

12.文氏料    (Văn Thị Liệu)

4.文有林      (Văn Hữu Lâm)

13.文氏率    (Văn Thị Suất)

5.文有漢      (Văn Hữu Hán)

14.文氏    (Văn Thị Cuộc)

6.文有唆      (Văn Hữu Toa)

15.文氏吏    (Văn Thị Lại)

7.文有歇      (Văn Hữu Hét)

16.文氏總   (Văn Thị Tổng-Tóm)

8.文有頭     (Văn Hữu  Đầu)

17.文氏鑚       (Văn Thị …..)

9.文有利      (Văn Hữu Lợi)

 

3.-文有顯Văn Hữu Hiển

(Do  Ngài Văn Hữu Mãi dĩ hạ)

(Gia phả không ghi)

4.-文有嚕Văn Hữu Lỗ

(Do Ngài Văn Hữu Mãi dĩ hạ)

Mất ngày .28 tháng 10

正室:  胡氏    Chành Thất : Hồ Thị Thiêng

Mất ngày 18 tháng giêng

庶室:  黃氏眉   Thứ Thất : Hoàng Thị My

Sinh hạ:

1.文有朝      (Văn Hữu Triều)

7. 文氏翊    (Văn Thị Dực)

2.文有庵      (Văn Hữu Am)

8. 文氏眉    (Văn Thị My)

3.文有捷      (Văn Hữu Tiệp)

9. 文氏嗔    (Văn Thị Xin)

4.文有誘      (Văn Hữu Dụ)

10. 文氏折    (Văn Thị Chét)

5.文氏淨      (Văn Thị Tịnh)

11.文氏    (Văn Thị Sau)

6. 文氏葉    (Văn Thị Diệp)

12.文氏福   (Văn Thị Phước)

ĐỜI THỨ III             第三世

1.-文有丕Văn Hữu Vậy

(Do Ngài Văn Hữu Hiển dĩ hạ)

Mất ngày .. tháng ..

正室:  (đt)氏於    Chành Thất : (đt) Thị Ư

Mất ngày … tháng …

Sinh hạ:

1.文有碍     (Văn Hữu Ngại)

4.文氏事    (Văn Thị Sự)

2.文有忽      (Văn Hữu Hốt)

5.文氏選    (Văn Thị Tuyển)

3.文氏總      (Văn Thị Tổng)

6.文氏料    (Văn Thị Liệu)

 

2.-文有汰Văn Hữu Thải

(Do Ngài Văn Hữu Hiển dĩ hạ)

Mất ngày .. tháng ..

正室:  哀氏盧   Chành Thất : Ai Thị Lư

Mất ngày … tháng …

Sinh hạ:

1.文有体     (Văn Hữu Thể)

4.文有螉    (Văn Hữu Ong)

2.文有鋁      (Văn Hữu Lữ)

5.文氏    (Văn Thị Lấy)

3.文有鄧      (Văn Hữu Đặng

 

3.-文有僉Văn Hữu Đều

(Do con Ngài Văn Hữu Hiền nào dĩ hạ)

(Gia phả không ghi)

4.-文有林Văn Hữu Lâm

(Do Ngài Văn Hữu Hiển dĩ hạ)

Mất ngày .. tháng ..

正室:  阮氏埋   Chành Thất : Nguyễn Thị Mai

Mất ngày … tháng …

Sinh hạ:

1.文有偵     (Văn Hữu Trinh)

 

5.-文有漢Văn Hữu Hán

(Do Ngài Văn Hữu Hiền dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

6.-文有唆Văn Hữu Toa

(Do Ngài Văn Hữu Hiền dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

7.-文有歇Văn Hữu Hét

(Do Ngài Văn Hữu Hiền dĩ hạ)    (Gia phả không ghi)

8.-文有頭Văn Hữu Đầu

(Do Ngài Văn Hữu Hiền dĩ hạ)  (Gia phả không ghi)

9.-文有利Văn Hữu Lợi

(Do c Ngài Văn Hữu Hiền dĩ hạ)    (Gia phả không ghi)

10.-文有Văn Hữu Chuột

(Do Ngài Văn Hữu Hiền dĩ hạ)    (Gia phả không ghi)

11.-文有惚Văn Hữu Hốt

(Do Ngài Văn Hữu Hiền dĩ hạ)        (Gia phả không ghi)

12.-文有朝Văn Hữu Triều

(Do Ngài Văn Hữu Lỗ dĩ hạ)        Mất ngày 24 tháng giêng

正室:  阮氏低   Chành Thất : Nguyễn Thị Đê

Mất ngày 07 tháng 7

Sinh hạ:

1.文廷匡     (Văn Đình Khuôn)

6.文氏苓    (Văn Thị Lành)

2.文氏緣      (Văn Thị Duyên)

7.文氏    (Văn Thị Chó)

3.文有選      (Văn Hữu Tuyển)

8.文氏犭完(   (Văn Thị Hoản)

4.文廷直      (Văn Đình Trực)

9.文氏烈    (Văn Thị Liệt)

5.文氏安      (Văn Thị An)

10.文氏締    (Văn Thị Rế)

13.-文有庵Văn Hữu Am

(Do Ngài Văn Hữu Lỗ dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

14.-文有捷Văn Hữu Tiệp

(Do Ngài Văn Hữu Lỗ dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

15.-文有誘Văn Hữu Dụ

(Do Ngài Văn Hữu Lỗ dĩ hạ) Mất ngày 28 tháng 11

Sinh hạ:

1.文有安     (Văn Hữu An)

2.文氏埋    (Văn Thị Mai)

ĐỜI THỨ IV             第四世

1.-文有碍(名翁義)Văn Hữu Ngại - Nghĩa

(Do Ngài Văn Hữu Vậy dĩ hạ) Mất ngày .. tháng ..

正室:  張氏号     Chành Thất : Trương Thị Hiệu. Mất ngày … tháng …

Sinh hạ:

1.文有論     (Văn Hữu Luận)

5. 文氏      (Văn Thị Dòng)

2.文有堵      (Văn Hữu Đỗ)

6.文氏淡    (Văn Thị Đạm)

3. 文有量      (Văn Hữu Lượng)

7.文氏驕    (Văn Thị Kiêu)

4. 文氏      (Văn Thị Chó)

8.文氏貢    (Văn Thị Cống)

2.-文有忽Văn Hữu Hốt

(Do Ngài Văn Hữu Vậy dĩ hạ) Mất ngày .. tháng ..

正室:  黎氏朗     Chành Thất : Lê Thị Lãng. Mất ngày … tháng …

Sinh hạ:

1. 文有笏     (Văn Hữu Hốt)

5. 文氏      (Văn Thị Dòng)

2. 文有欣      (Văn Hữu Hân)

6.文氏淡    (Văn Thị Đạm)

3. 文有化      (Văn Hữu Hóa)

7.文氏驕    (Văn Thị Kiêu)

4. 文氏      (Văn Thị Đàn)

8.文氏貢    (Văn Thị Cống)

3.-文有体Văn Hữu Thể

(Do Ngài Văn Hữu Thải dĩ hạ) Mất ngày .. tháng ..

正室:  黎氏朗     Chành Thất : Lê Thị Lãng. Mất ngày … tháng …

Sinh hạ: (Gia phả chưa ghi)

4.-文有鋁Văn Hữu Lư

(Do Ngài Văn Hữu Thải dĩ hạ) Mất ngày .. tháng ..

正室:  ………   Chành Thất : ……….Mất ngày … tháng …

Sinh hạ:

1.文有盛     (Văn Hữu Thạnh)

2.文氏猿    (Văn Thị Vượng)

5.-文有鄧Văn Hữu Đặng

(Do Ngài Văn Hữu Thải dĩ hạ) Mất ngày .. tháng ..

正室:  ………   Chành Thất : ……….Mất ngày … tháng …

Sinh hạ:

1.文有後     (Văn Hữu Hậu)

2.文氏…    (Văn Thị ……)

6.-文有螉Văn Hữu Ong

(Do Ngài Văn Hữu Thải dĩ hạ) Mất ngày 08 tháng 3

正室:  黎氏味  Chành Thất : Lê Thị Vị. Mất ngày 07 tháng 2

Sinh hạ:

1.文有壏     (Văn Hữu Diêm)

5.文有梁    (Văn Hữu Bể)

2.文有乾      (Văn Hữu Càn)

6.文氏全    (Văn Thị Toàn)

3.文有田      (Văn Hữu Điền)

7.文氏榾    (Văn Thị Cột)

4.文有援      (Văn Hữu Viện)

 

7.-文有偵Văn Hữu Trinh

(Do Ngài Văn Hữu Lâm dĩ hạ) Mất ngày .. tháng ..

正室:  ……….   Chành Thất : …………………..

Sinh hạ:

1.文有調     (Văn Hữu Điều)

3.文氏勳    (Văn Thị Huân)

2.文氏恒      (Văn Thị Hằng)

 

8.-文廷匡Văn Đình Khuôn

Nguyên Cai Tri Phó Tướng

(Do Ngài Văn Hữu Triều dĩ hạ) Mất ngày 12 tháng 11

正室:  胡氏子  Chành Thất : Hồ Thị Tý. Mất ngày 22 tháng 9

Sinh hạ:

1.文廷策     (Văn Đình Sách)

6.文氏祐    (Văn Thị Hựu)

2.文廷保      (Văn Đình Bảo)

7.文氏襤    (Văn Thị Lam)

3.文氏紋      (Văn Thị Vằn)

8.文氏    (Văn Thị Đốm)

4.文氏雛      (Văn Thị Sồ)

9.文氏    (Văn Thị Khoang)

5.文氏      (Văn Thị Thiệt)

 

9.-文有選Văn Hữu Tuyển

 (Do Ngài Văn Hữu Triều dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

10.-文廷Văn Đình Trực

Nguyên chức Lang Trung (?)

 (Do Ngài Văn Hữu Triều dĩ hạ) Mất ngày 24 tháng 02

正室:  胡氏寅  Chành Thất : Hồ Thị Dần. Mất ngày …. tháng ….

Sinh hạ:

1.文廷科     (Văn Đình Khoa)

6.文氏椰    (Văn Thị Dừa)

2.文廷敬      (Văn Đình Kính)

7.文氏盤    (Văn Thị Bàn)

3.文廷      (Văn Đình Giàu)

8.文氏嗔    (Văn Thị Xin)

4.文廷書      (Văn Đình Thư)

9.文氏郡    (Văn Thị Quận)

5.文氏      (Văn Thị Chiết)

 

11.-文有安Văn Hữu An

 (Do Ngài Văn Hữu Dụ dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

 

ĐỜI THỨ V             第五世

1.-文有論Văn Hữu Luận

(Do Ngài Văn Hữu Ngại (Nghĩa) dĩ hạ) Mất ngày .. tháng ..

正室:  ………..    Chành Thất : ……………..

繼室:  阮氏碍   Kế Thất : Nguyễn Thị Ngại. Mất ngày … tháng …

Sinh hạ:

1.文有术      (Văn Hữu Thuật)

3. 文有仁     (Văn Hữu Nhơn)

2.文有和      (Văn Hữu Hòa)

 

2.-文有堵Văn Hữu Đỗ

(Do Ngài Văn Hữu Ngại (Nghĩa) dĩ hạ)

正室:  黎氏緒  Chành Thất : Lê Thị Tự. Mất ngày 07 tháng 2

Sinh hạ:

1.文有施     (Văn Hữu Thi)

5.文氏堯    (Văn Thị Nghiêu)

2.文有通      (Văn Hữu Thông)

6.文氏    (Văn Thị Chợ)

3.文有冥      (Văn Hữu Minh)

7.文氏骨    (Văn Thị Cốt)

4.文有審      (Văn Hữu Thẩm)

 

3.-文有量Văn Hữu Lượng

(Do Ngài Văn Hữu Hiền dĩ hạ)  (Gia phả không ghi)

4.-文有盛Văn Hữu Thạnh

(Do Ngài Văn Hữu Lữ dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

5.-文有後Văn Hữu Hậu

(Do Ngài Văn Hữu Đặng dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

6.-文有壏Văn Hữu Diêm

(Do Ngài Văn Hữu Ong dĩ hạ) Mất ngày 07 tháng 11

正室:  高氏賢  Chành Thất : Cao Thị Hiền. Mất ngày 21 tháng 10

Sinh hạ:

1.文有歸     (Văn Hữu Quy)

6.文氏寅    (Văn Thị Dần)

2.文有模      (Văn Hữu Mô)

7.文氏壽    (Văn Thị Thọ)

3.文有書      (Văn Hữu Thư)

8.文氏戌    (Văn Thị Tuất)

4.文有丑      (Văn Hữu Sửu)

9.文氏善    (Văn Thị Thiện)

5.文氏順      (Văn Thị Thuận)

10.文氏撅    (Văn Thị Quyệt)

 

7.-文有乾Văn Hữu Càn

(Do Ngài Văn Hữu Ong dĩ hạ) Mất ngày 26 tháng 11

正室:  黎氏鳥  Chành Thất : Lê Thị Điểu

Sinh hạ:

1.文有旌     (Văn Hữu Tinh)

4.文氏院    (Văn Thị Viện)

2.文氏黑      (Văn Thị Hắc)

5.文氏在    (Văn Thị Tại)

3.文氏致      (Văn Thị Trí)

 

8.-文有田Văn Hữu Điền

(Do Ngài Văn Hữu Ong dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

9.-文有援Văn Hữu Viện

(Do Ngài Văn Hữu Ong dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

10.-文有Văn Hữu Bể

(Do Ngài Văn Hữu Ong dĩ hạ) Mất ngày 20 tháng 11

正室:  范氏家  Chành Thất : Phạm Thị Gia. Mất ngày 16 tháng 12

Sinh hạ:

1.文有春     (Văn Hữu Xuân)

 

11.-文有調Văn Hữu Điều

(Do Ngài Văn Hữu Trinh dĩ hạ)

正室:  胡氏雪  Chành Thất : Hồ Thị Tuyết

Sinh hạ:

1.文有慎     (Văn Hữu Thận)

4.文氏恆    (Văn Thị Hằng)

2.文有謹      (Văn Thị Cẩn)

5.文氏淑    (Văn Thị Thục)

3.文有時      (Văn Hữu Thời)

 

12.-文廷策Văn Đình Sách

(Do Ngài Văn Đình Khuôn dĩ hạ)

Nguyên giử chức Mậu Tài Lang Bộ Công .Cai Hợp Ty Hợp Sứ, tước Sách Định Tử

Mất ngày 15 tháng 12

正室:  胡氏鳳  Chành Thất : Hồ Thị Phượng. Mất ngày 12 tháng 12

Sinh hạ:

1.文光輝     (Văn Quang Huy)

5.文氏盈    (Văn Thị Doanh)

2.文光耀     (Văn Quang Diệu)

6.文氏凭    (Văn Thị Bằng)

3.文光治     (Văn Quang Trị)

7.文氏宴    (Văn Thị Yến)

4.文光理     (Văn Quang Lý)

 

13.-文廷保Văn Đình Bảo

(Do Ngài Văn Đình Khuôn dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

14.-文廷科Văn Đình Khoa

(Do Ngài Văn Đình Trực dĩ hạ)

正室:  胡氏以  Chành Thất : Hồ Thị Dĩ

Sinh hạ:

1.文有孚     (Văn Hữu Phu)

 

15.-文廷敬Văn Đình Kính

(Do Ngài Văn Đình Trực dĩ hạ)

正室:  ………….Chành Thất : ……………………

Sinh hạ:

1.文有照     (Văn Hữu Chiếu)

2.文氏    (Văn Thị Gương)

16.-文廷Văn Đình Giàu

(Do Ngài Văn Đình Trực dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

17.-文廷書Văn Đình Thư

(Do Ngài Văn Đình Trực dĩ hạ) (Gia phả không ghi)

Ghi chú: Theo bản phả của Tộc Văn Hữu làng Sơn Tùng Quảng Vinh ghi được đến đời thứ VIII. BCH xin trích sao đến đời thứ V. Phần còn lại xin tham khảo ở trang Tông Đồ Phổ Hệ.

BẢN SAO VĂN SỚ PHỤNG CÚNG TẠI LÀNG SƠN TÙNG-MỸ THẠNH

TRÍCH SAO Y

( Theo bản dịch tài liệu có từ năm Tân Tỵ (1461) ngày 10 tháng 8 của 14 giòng họ đến Sơn Tùng Mỹ Thạnh phụng cúng. Trích riêng tên của giòng Họ Văn ta đã có từ trước thời đó)

                                  “ Tiền Bổn Thổ Khai Canh 

                                   Hậu Bổn Thổ Khai Khẩn”

Phục Vỵ: Thượng Cao Cao Tổ Danh Nhạn Môn Quận

                           Văn Hữu Diễn Đại Lang.

Cao Cao Tổ Văn Cầm Đại Lang.

Tằng Tổ Văn Sỹ Phòng Nhất Lang.

Cố Tổ Văn Sỹ Phiến Nhất Lang

Hiển Tổ Văn Quyến Nhất Lang

 

-Văn Phú Nhất Lang

-Văn Phì Nhất Lang

-Văn Lư Nhất Lang

-Văn Tư Nhất Lang

-Văn Tất Dũng Tam Lang

-Văn Tất Chí Nhất Lang

-Văn Lô Nhất Lang

-Văn Đo Nhất Lang

-Văn Tất Đắc Nhất Lang

-Văn Hữu Đức Nhất Lang

-Văn Ngọc Châu Đại Lang

-Văn Trọng Nghĩa Đại Lang

-Văn Hữu Độ Nhị Lang

-Văn Hữu Vy Nhất Lang

-Văn Hữu Hạo Nhất Lang

-Văn Khả Nãi Nhất Lang

-Văn Hữu Long Nhất Lang

- Văn Ích Lợi Nhất Lang

-Văn Hữu Sức Nhất Lang

-Văn Hữu Hiếu Nhất Lang

 

  • Chí Nhất Thuyền Thứ Đội Trưởng Đốc Suất Tô Sơn Bá : Văn Quý Công.
  • Tòng Quân Chí Nhất Thuyền kiên Cai Khố Thủ Tào Vu Như Đức Bá : Văn Quý Công.
  • Tân Định Thuyền Thứ Đội Trưởng Đốc Suất kiêm Cai Tri Khương Lộ Tử : Văn Quý Công.
  • An Nhất Thuyền Thứ Đội Trưởng Đốc Suất kiêm Cai Khố Thuần Đức Bá : Văn Quý Công.
  • Tòng Quân Chí Nhất Thuyền Thứ Đội Trưởng Nhung Càn Sơn Bá : Văn Quý Công.
  • Tòng Quân Chí Nhất Thuyền Thứ Đội Trưởng Suất Dương Sơn Bá : Văn Quý Công.

-Văn Hữu Nạp Nhất Lang

-Văn Hữu Nhữ Nhất Lang

-Văn Ích Thiện Nhất Lang

-Văn Hữu Nghĩa Nhất Lang

-Văn Xung Hoa Nhất Lang

-Văn Hữu Giao Nhất Lang

-Văn Hữu Tài Nhất Lang

-Văn Hữu Võ Nhị Lang

-Văn Hữu Công Tam Lang

-Văn Hữu Kiều Nhị Lang

-Văn Hữu Lực Tứ Lang

-Văn Hữu Danh Tứ Lang

-Văn Hữu Sái Nhất Lang

-Văn Hữu An Nhất Lang

-Văn Hữu Lộc Nhị Lang

-Văn Hữu Điều Nhất Lang

-Văn Hữu Cốc

-Văn Ngọc Châu Nhất Lang

-Tòng Quân Bá Hiệp Thuyền  Văn Hữu Ái

-Văn Nhất Thích Nhất Lang

-Văn Hữu Chỉ Nhị Lang

-Văn Hữu Bình Nhị Lang

-Văn Hữu Quảng

-Văn Hữu An

-Văn Hữu Trường Nhất Lang

-Văn Hữu Toái Nhị Lang

-Văn Hữu Lôn Quý Lang

-Văn Hữu Luận

-Văn Hữu Ý Nhị Lang

-Văn Hữu Nỵ Nhất Lang

-Văn Hữu Diệp Nhất Lang

-Văn Hữu Mẫn Nhị Lang

-Văn Hữu Mỵ Tam Lang

-Văn Hữu Suất Tứ Lang

-Văn Hữu Lãng

-Văn Hữu Bố Nhất Lang

-Văn Hữu Tốt

-Văn Hữu Hoàng

-Văn Hữu Dã Nhất Lang

-Văn Hữu Khoa

-Văn Hữu Hứa Nhị Lang

-Văn Hữu Quế

-Văn Hữu La

-Văn Hữu Kiềm

-Văn Hữu Thâm

-Văn Hữu Toái

-Văn Hữu Lẫm

-Văn Hữu Cai

-Văn Hữu Nội

-Văn Hữu Đàn

-Văn Hữu Lữ

-Văn Hữu Bi

-Văn Hữu Phán

-Tòng Quân Bá Hiệp Thuyền  Văn Hữu Yêu

-Văn Hữu Ty

-Văn Tất Giai Nhất Lang

-Văn Hữu Điểm

-Văn Hữu Thắng Nhị Lang

-Văn Phước Thành

-Văn Hữu Ngôn Nhị Lang

-Văn Hữu Mỹ

-Văn Phước Điền Nhị Lang

-Văn Hữu Chiêm Bằng

-Văn Hữu Quý

-Văn Hữu Phòng Nhị Lang

-Văn Hữu Khâm

-Văn Hữu Lăng Nhất Lang

-Văn Hữu Hiếu

-Văn Hữu Đông Nhị Lang

-Văn Hữu Thái

-Văn Phước Mẫn

-Văn Hữu Tường Nhất Lang

-Văn Hữu Hài

-Văn Phước Quan Nhất Lang

-Văn Hữu Thọ

-Văn Hữu Đắc

-Văn Hữu Thời

-Văn Hữu Trà Nhất lang

-Văn Hữu Thiên Thu

-Văn Hữu Lập

-Văn Hữu Trí Nhất lang

-Văn Hữu Láng

-Văn Hữu Hiển Nhất Lang

-Văn Hữu Đơn

-Tòng Quân Tân Nhất Thời Thiên Sơn Bá : Văn Hữu Tặng Tam Lang

-Văn Hữu Chuyết Quý Lang

-Văn Hữu Thế Nhất Lang

-Văn Hữu Hán Quý Lang

-Văn Hữu Yêm Nhị Lang

-Văn Hữu Trịnh Nhất Lang

-Văn Hữu Duyên Nhị Lang

-Văn Hữu Tuyến

-Văn Hữu Đẩu

-Văn Hữu Lợi

-Văn Hữu Lộc

-Văn Hữu Ủy

-Văn Hữu Hốt

-Khiếu Danh Thượng Bi Văn Tú Tài   Nhất Lang

-Văn Hữu Oai  Nhất Lang

-Văn Hữu Uy Nhất Lang

-TòngQuân Thạch Bình Thuyền Nhân Tài Bá:Văn Hữu Mẫu Nhất Lang

-Văn Tất Dằng

-Văn Tất Đặng

-Văn Hữu Vy Nhất Lang

-Văn Hữu Đệ Nhị Lang

-Văn Hữu Tặng

-Văn Hữu Trí Nhất Lang

 

Phục Vị: Các Hiển Tỷ  Mưu Nhật, Mưu Nồng, Mưu Nhiểm.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………            Phục Vị : Cao Cao Tổ Hiển Tỷ Nhạn Môn Quận Văn Thị Niệm

                   Y Phu Cai Tri Khôi Nguyên Tử Chánh Thê : Văn Thị Nhiều

                   Y Phu Tòng Quân Nhất Thuyền Cai Tri Phó Tướng : Văn Thị Quý Nương, Văn Thị Thuần Tam Nương, Văn Thị Mai Tứ Nương, Văn Thị Quyến Quý Nương

Nhạn Môn Quận : Văn Thị Chuyết, Văn Thị Nghĩa, Văn Thị Nghị.

 

-Văn Thị Cố Tam Nương

-Văn Thị Ư Nhất Nương

-Văn Thị Luật Quý Nương

-Văn Thị Tịnh Nhất Nương

-Văn Thị Nghiệp Nhị Nương

-Văn Thị Tương Tam Nương

-Văn Thị Xây Quý Nương

-Văn Thị An

-Văn Thị Vên Nhất Nương

-Văn Thị Lộc Quý Nương

-Văn Thị Để

-Văn Thị Thiện

-Văn Thị Quyên

-Văn Thị Song

-Văn Thị Không

-Văn Thị Đang

-Văn Thị Dư

-Văn Thị Niên

-Văn Thị Thuật

-Văn Thị Quyết

-Văn Thị Hoa

-Văn Thị Khoa Tam Nương

-Văn Thị Dì Nhất Nương

 

  • Hiển Tỷ Nhạn Môn Quận : Văn Thị Phú.
  • Hiển Tỷ Y Phu Bà Lệnh Thuyền : Văn Thị Cập, Văn Thị Chư
  • Y Phu Nhất Thuyền Văn Thị Khẩn
  • Văn Thị Để -Văn Thị Xuất Nhị Nương
  • Cô Nam Nữ hữu danh vô vị, hữu vị vô danh, nội ngoại, tôn thân đẳng chư hương hồn sai hồ cư ly, trần cảnh khổ lạc nan minh tư phùng thắng hội đạo tràng, quảng độ tế siêu, bĩ ngạn.

Đản Đệ Tử Thông Huy

Hạ tình vô niệm cúng vọng

Phật âm khích thiết bình dinh chi chí cẩn ý.

 

Tuế thứ Tân Tỵ niên ( 1461) bát nguyệt sơ thập nhật cự ý

(Trích sao tài liệu)

Lời bàn:

 

SƠN TÙNG HẠ

SƠN TÙNG THƯỢNG

 

PHẦN CHUNG

PHẦN CHUNG

Stt

Tên các Ngài

Đời thứ

Phái

Tên các Ngài

Đời thứ

1

-VĂN HỮU DIỄN

I

PC

Gia phả ghi : Tứ vị Tiên Tổ không rõ danh tánh

I

2

-VĂN HỮU MIÊN

I

PC

I

3

-VĂN HỮU DUNG

I

PC

I

4

-VĂN NGỌC CHÂU

I

PC

I

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN RIÊNG

 

 

PHẦN RIÊNG

 

1

-VĂN HỮU CỐC (CÓC)

I

I

VĂN HỮU CỐC (CÓC)

II

2

-VĂN HỮU HIẾU

I

PC

-VĂN HỮU HIẾU

II

3

-VĂN HỮU NGUYÊN

III

I

-VĂN HỮU NGUYÊN

III

4

-VĂN HỮU VỊ

II

I

-VĂN HỮU VỊ

II

5

-VĂN HỮU SAI

I

PC

-VĂN HỮU SAI

III

6

-VĂN HỮU TRƯỜNG

I

I

-VĂN HỮU TRƯỜNG

II

7

-VĂN HỮU DƯƠNG

II

I

-VĂN HỮU DƯƠNG

II

8

-VĂN HỮU GẠO

I

V

-VĂN HỮU GẠO

III

9

-VĂN HỮU DƯỠNG

II

III

-VĂN HỮU DƯỠNG

III

Theo khẩu truyền của các bậc cao niên tại xã Quảng Vinh, và theo phổ hệ của hai Tộc Văn Hữu của hai làng Sơn Tùng Thượng và Sơn Tùng Hạ có các điểm tương đồng, BCH Tộc Văn TT-Huế xin trích đăng để cùng nghiên cứu như sau :

I-THEO GIA PHẢ CỦA HAI HỌ VĂN HỮU S. T, THƯỢNG VÀ S.T.HẠ

 

II-THEO GIA PHẢ HỌ VĂN HỮU S.T,THƯỢNG VÀ TÀI LIỆU VĂN SỚ

PHỤNG CÚNG  NĂM TÂN TỴ (1461) TRONG « SƠN TÙNG ĐỊA PHƯƠNG KÝ »

 

SƠN TÙNG HẠ

SƠN TÙNG THƯỢNG

 

VĂN SỚ NĂM 1461

GIA PHẢ

Stt

Tên các Ngài

Tên các Ngài

Đời thứ

1

-VĂN HỮU TÀI

-VĂN HỮU TÀI

II

2

-VĂN HỮU TOÁI

-VĂN HỮU TOÁI

II

3

-VĂN HỮU KHOA

-VĂN HỮU KHOA

III

4

-VĂN HỮU ĐÀN

-VĂN HỮU ĐÀN

III

5

-VĂN HỮU DANH

-VĂN HỮU DANH

II

6

-VĂN HỮU NỌI (NỘI)

-VĂN HỮU NỌI

III

7

-VĂN HỮU HIỀN

-VĂN HỮU HIỀN

II

8

-VĂN HỮU THÂM

-VĂN HỮU THIÊM

II

9

-VĂN HỮU ĐẮC

-VĂN HỮU ĐƯỢC

II

Trên đây là các vị ghi lại theo gia phả của Tộc Văn Hữu Sơn Tùng Hạ và Thượng. Và một số tên của các Ngài có trong tờ văn sớ phụng cúng tại làng Sơn Tùng và gia phả của Sơn Tùng Hạ. Do Phả không ghi sự nghiệp vợ con hay do ngài nào sinh hạ, nên khó biết được sự quan hệ như thế nào ? song các Ngài trên đều là các Ngài Tiên Tổ cao đời của hai Tộc Văn Hữu.

Vậy BCH trích sao để hai tộc Văn Hữu Sơn Tùng nghiên cữu, có thể kết nối được dòng tộc của mình.

 

                                                                       BCH TỘC VĂN THỪA THIÊN HUẾ

 

Tác giả bài viết: Văn Viết Thiện

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Facebook_comment



nam linh chi nam linh chi huu co quà tặng sức khỏe nấm linh chi nấm linh chi hữu cơ mua nấm linh chi ở đâu nấm linh chi giải độc gan nấm linh chi chữa ung thư nấm linh chi hàn quốc nấm linh chi chữa mất ngủ dược phẩm thiên nhiên nấm linh chi nấm linh chi làm đẹp da nấm linh chi chữa mất ngủ nam linh chi nấm linh chi giải độc gan