Phả Ký Tộc Văn Phước-Cổ Tháp - Quảng Vinh - Quảng Điền - HỌ VĂN VIỆT NAM
BạnHọcLớp.vn

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 4219

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 62902

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6056654

Trang nhất » Tin Tức » Chi Họ Văn_Thừa Thiên Huế

Phả Ký Tộc Văn Phước-Cổ Tháp - Quảng Vinh - Quảng Điền

Thứ bảy - 14/01/2012 11:30
Phả Ký Tộc Văn Phước-Cổ Tháp - Quảng Vinh - Quảng Điền

Phả Ký Tộc Văn Phước-Cổ Tháp - Quảng Vinh - Quảng Điền

Phả ký của 22 Tộc Văn tại tỉnh Thừa Thiên Huế được đưa lên trang web của Họ Văn Việt Nam. Nhằm cho con cháu trong Tỉnh đi sinh sống tại tại các tỉnh trong nước và ngoài nước, hiểu rõ về nguồn gốc gần gũi của mình, hướng về Tổ Tiên cùng nhau gúip sức xây dựng Họ Tộc ngày càng phồn vinh. Để con cháu Tộc Văn TT-Huế biết được nguồn gốc Tổ Tiên mình tại tỉnh TT-Huế. BCH-HĐ Tộc Văn TT-Huế trích sao 7 đời Tiên Tổ của 22 Phái trong tỉnh. Bài viết này được đăng nhiều kỳ, mỗi kỳ cho một chi-phái trong tỉnh. Xin bà con trong Tộc theo dõi

HỘI ĐỒNG TỘC VĂN THỪA THIÊN HUẾ

BAN CHẤP HÀNH

LÀNG CỔ THÁP

PHẢ KÝ

TỘC VĂN PHƯỚC

-2010-

TỘC VĂN PHƯỚC-CỔ THÁP-QUẢNG VINH- QUẢNG ĐIỀN

 

Bản Gia Phả Tộc Văn làng Cổ Tháp-Quảng Điền được tu tạo vào năm Đồng Khánh thứ 2

I-PHẢ KÝ

(Do Ông Văn Phước Phong ghi lại theo khẩu truyền)

1- Nguồn gốc

Không biết các Ngài Tiên Tổ của chúng ta đi theo đường thủy hay đường bộ không rõ ; có lẽ theo đường thủy thì phải, vì Họ văn chúng ta đa số đều đi bằng đường thủy cặp Phá Tam Giang mà vào định cư vùng đất Huyện Đan Điền-Phủ Thuận Hóa (nay là huyện Quảng Điền-Thừa Thiên Huế), và vì khi Ngài Thế Tổ của Tộc Văn Phước của chúng ta từ Miền Bắc di cư vào đây có mang theo hài cốt của thân phụ Ngài, cặp theo Sông Bồ đi ngang làng Bái Đáp (tức làng Phú Lễ ngày nay) Ngài Thế Tổ đã an táng hài cốt thân phụ của mình vào giũa cồn đất làng Bái Đáp, và cũng định cư tại làng này. Cho đến một năm (không rõ niên hiệu) có một con bò tót về làng Bái Đáp quậy phá. do dân ít nên không thể chống cự được.

Khi ấy. Tại Làng Cổ Tháp có một khoảnh ruộng sâu được gọi là vạt ruộng Tù Và rất nhiều đĩa, dân chúng ở đây lại sợ đĩa  nên hai làng đã hoán đổi cho nhau, nên sau này có câu : «  Bái Đáp-Cổ Tháp-Làng Lòi »-Bái Đáp tức là Phú Lễ ngày nay,-Cổ Tháp vẫn giữ là Cổ Tháp còn Làng Lòi tức là làng Lai Xá hay Lội Xá. Cả ba làng này đều có sự liên đới với nhau về Họ Tộc và tập quán. Cho đến nay hai di tích Hầm bò tót và vạt ruộng Tù Và vẫn còn.

Riêng nói về cái nơi (địa điểm) mà Họ Văn ta vào định cư ngày xưa, thì các vị cao niên ngày xưa của làng Phú Lễ vẫn thường truyền lại rằng : xóm đó là xóm Họ Văn, và miếu khai canh của của Ngài Họ Văn sau khi đổi đất về Cổ Tháp lâu ngày không có người chăm sóc phụng tự nên đã hư hỏng mục nát, dân làng Phú Lễ đã làm miếu thờ Ngũ Hành và hiện nay họ đã xây cô mộ trên nền miếu.

Nói về Tộc Văn Phước ta, sau khi định cư tại Cổ Tháp một thời gian lâu. Ngài Thế Tổ của chúng ta  nghĩ :  đất hẹp con cháu càng ngày càng đông đúc nên Ngài đã để lại người con thứ và cùng con cả ra Quảng Lợi (làng Thủy Lập-Bao La ngày xưa) để khai canh lập làng, sau đó Ngài vào Rú Cát (của Phong Điền ngày nay) khai phá thêm một số ruộng nữa, xứ đó thường gọi là xứ Tiểu Khê.

Hiện nay miếu Thờ Ngài của chúng ta tại Cổ Tháp-Quảng Lợi và mộ táng tại cồn cát xứ Tiểu Khê.

Do công lao to lớn của Ngài với quê hương đất nước, nên đến khi Vua Gia Long ra chiếu chỉ, định lại bản đồ làng xã Thuận Hóa và ban sắc phong cho các Họ tộc có công trong công cuộc mở mang, khai phá, lập làng. Ngái Thế Tổ của chúng Ta được sắc phong :

号本土開耕達聰智惠翌保中興靈扶文貴公尊神

(Hiệu Bổn Thổ Khai Canh Đạt Thông Trí Huệ Dực Bảo Trung Hưng Linh Phò

VĂN QUÝ CÔNG Tôn Thần)

 Ghi chú : Mộ Thân Phụ Ngài Thế Tổ của chúng ta nằm giữa Cồn của Làng Phú Lễ, chung quanh trước dây có 60 ngôi nhỏ, do những năm chiến tranh tàn phá, họ tộc chưa được sự chăm sóc chu đáo, nên nay bị lấn chiếm chỉ còn lại 30 cái.

1- Dân số

Cho đến nay tổng số con cháu của Tộc Văn Hữu tại làng Sơn Tùng Thượng Quảng Điền có: 150 nhân khẩu (gồm 75 nam và 75 nữ)

a/- Về độ tuổi:

  • Từ 80- 90 trở lên : …………… dân đinh trong họ.
  • Từ 70-80 : có ………… dân đinh trong họ.
  • Từ 60-70 : có …………. dân đinh trong họ.
  • Còn lại hơn ………. là trong độ tuổi học sinh và lao động chính .

b/- Về học vấn:

  • Phổ thông cơ sở: có ………… dân đinh trong họ.
  • Phổ thông trung học: có ……….. dân đinh trong họ.
  • Đại học: có ………… dân đinh trong họ.
  • Trên đại học: có ………… dân đinh trong họ.

c/- Về kinh tế:

  • Nông ngư nghiệp: có ……….. dân đinh trong họ.
  • Thương nghiệp và các dịch vụ khác: có ……..dân đinh trong họ.
  • Hành chánh sự nghiệp: có …………….. dân đinh trong họ.

II-GIA PHẢ TỘC VĂN PHƯỚC-CỔ THÁP -QUẢNG ĐIỀN

(Chép theo nguyên văn bản Phả  phụng tu năm Đồng Khánh năm thứ III( 1887) Và bản phụng tu năm Quý Tỵ (1953))

                                                                                                  Văn Viết Thiện

同慶三年二月十二日奉造

Đồng Khánh năm thứ III ngày 12 tháng 02 Phụng tạo.

                                                       PHẦN CHUNG

顯上始祖雁門郡文大郎神位

Hiển Thượng Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN  Đại Lang Thần Vị.

墓在富礼 (Mộ tại Phú Lễ)

顯上始祖雁門郡文大娘神位

Hiển Thượng Thủy Tổ Nhạn Môn Quận VĂN  Đại Nương Thần Vị.

第壹世先祖

顯上考祖雁門郡文大郎並婆

Hiển Thượng Khảo Tổ Nhạn Môn Quận VĂN  Đại Lang tịnh Bà.

顯上考祖雁門郡文大郎並婆

Hiển Thượng Khảo Tổ Nhạn Môn Quận VĂN  Đại Lang tịnh Bà.

顯始祖考雁門郡

号本土開耕達聰智惠翌保中興靈扶文貴公尊神並婆

墓在小溪 (Mộ tại Tiểu Khê)

Hiển Thủy Tổ Khảo Nhạn Môn Quận

Hiệu Bổn Thổ Khai Canh Đạt Thông Trí Huệ Dực Bảo Trung Hưng Linh Phò

VĂN QUÝ CÔNG Tôn Thần tịnh Bà.

                                                                         

I.-ĐỜI THỨ NHẤT

繼世列位先祖

1.文公      (Văn Công Hiểu)

3.文公      (Văn Công Minh)

2.     (Văn Khắc Kiệm)

 

                                                                   

II.-ĐỜI THỨ NHÌ

繼世列位先祖

1. (Văn Bá Kê)

8.扌眾        (Văn Chống)

2. (Văn Khắc Ký)

9. (Văn Công Cán)

3.       (Văn Bắc)

10.     (Văn Tiển)

4. 悑     (Văn Bò)

11. (Văn Công Đăng)

5. (Văn Công Cảng)

12.       (Văn Sưu)

6. 祿 (Văn Phước Lộc)

13. (Văn Công Lập)

7.        (Văn Phú)

 

                                                                   

III.-ĐỜI THỨ BA

繼世列位先祖

1. (Văn Công Thắng)

8.         (Văn Cao)

2.       (Văn Lượng)

9.     (Văn Linh)

3. (Văn Công Vọng)     

10.文光 (Văn Quang Huê)

4.      (Văn Thìn)

11. (Văn Công Bố)

5.       (Văn Cường)

12.文公(Văn Công Hoằng)    

6.文公 (Văn Công Lược)      

13.文光 (Văn Quang Phúc)

7.        (Văn Xích)

 

                                                          ebaõbaf

IV.-ĐỜI THỨ TƯ

繼世列位先祖

1-該總 文公卿貴公 字我,懞,使

Ngài Cai Tổng Văn Công Khanh, có tên Ông Ngã, Ông Mong, Ông Sử

(Kê theo tên Ông Khanh có 272 vị nam và 244 vị nữ gồm cô bà và dâu. Có nhiều Ngài giử nhiều chức vụ như Thủ hạp, Xạ trưởng, Cai đội v.v...) (BCH chú thích.)

PHẦN HAI

PHÁI VĂN PHƯỚC

Phần sau đây được sắp xếp lại vào ngày 08-12-1999. Do các vị của Phái Văn Phước :

  1. Văn Phước Đoàn.                               7- Văn Phước Chiêu
  2. Văn Phước Lự.                                   8- Văn Phước Phương
  3. Văn Phước Tiến.                                9- Văn Phước Thể
  4. Văn Phước Phong.                            10- Văn Phước Túy
  5. Văn Phước Lớn.                                11- Văn Phước Bưởi
  6. Văn Phước Sanh

Đồng bổn Tộc thuận biên chép sắp xếp lại theo thứ tự từ Ngài :  Hiển Thượng Thỉ Tổ Khảo trở xuống như sau :

追念

Truy Niệm

1-顯上始祖考文福祿二郎神魂

       Hiển Thượng Thỉ Tổ khảo : VĂN PHƯỚC LỘC Nhị Lang Thần Hồn

顯上始祖妣依夫令婆慈娘

Hiển Thượng Thỉ Tổ Tỷ : Y PHU LỆNH BÀ Từ Nương

2-顯上始祖考文福 富             三郎並婆

       Hiển Thượng Thỉ Tổ khảo : VĂN PHƯỚC PHÚ Tam Lang Tịnh Bà

3-顯上始祖考文福 扌眾                三郎並婆

    Hiển Thượng Thỉ Tổ khảo : VĂN PHƯỚC CHỐNG Tam Lang Tịnh Bà

4-顯上始祖考文福 幹            四郎並婆

           Hiển Thượng Thỉ Tổ khảo : VĂN PHƯỚC CÁN Tứ Lang Tịnh Bà

5-顯上始祖考文福             繲五郎並婆

          Hiển Thượng Thỉ Tổ khảo : VĂN PHƯỚC DẢI Ngũ Lang Tịnh Bà

6-顯上始祖考文福             談並婆

Hiển Thượng Thỉ Tổ khảo : VĂN PHƯỚC ĐÀM Tịnh Bà

                                                 顯高祖考 :文福濫並婆

Hiển Cao Tổ : VĂN PHƯỚC LẠM Tịnh Bà

(Gia phả không ghi do Ngài nào dĩ hạ và thê, tử, mộ phần)

1-顯曾祖考 :文福玄並婆

Hiển Tằng Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC HUYỀN Tịnh Bà

(Gia phả không ghi do Ngài nào dĩ hạ và thê, tử, mộ phần)

2-顯曾祖考 :文福典

Hiển Tằng Tổ Khảo: VĂN PHƯỚC ĐIỂN

Tằng Tổ Tỷ : Hoàng Thị Phú

        3-顯曾祖考 :文福 際並婆

Hiển Tằng Tổ Khảo: VĂN PHƯỚC TẾ Tịnh Bà

(Gia phả không ghi do Ngài nào dĩ hạ và thê, tử, mộ phần)

4-顯曾祖考 :文福歡

Hiển Tằng Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC HOAN Kỵ ngày 12-7 âl

Tằng Tổ Tỷ : Cao Thị Chó  Kỵ ngày 27-02 âl

        5-顯曾祖考 :文福 又並婆

Hiển Tằng Tổ Khảo: VĂN PHƯỚC HỰU Tịnh Bà

(Gia phả không ghi do Ngài nào dĩ hạ và thê, tử, mộ phần)

        6-顯曾祖考 :文福 求並婆

Hiển Tằng Tổ Khảo: VĂN PHƯỚC CẦU Tịnh Bà

(Gia phả không ghi do Ngài nào dĩ hạ và thê, tử, mộ phần)

                                                     顯曾祖考,姑婆列位

Hiển Tằng Tổ Khảo, Cô Bà liệt vị :

1- 文氏著                  (Văn Thị Trứ)           2- 文氏無名          (Văn Thị vô danh)

3- 文氏揀                  (Văn Thị Gióng)       4- 文氏特                  (Văn Thị Đặc)

5- 文氏俑                  (Văn Thị Dõng)        6- 文氏草                  (Văn Thị Thảo)

7- 文福侶                  (Văn Phước Lữ)       8- 文福強                  (Văn Phước Cường)

9- 文福亨                  (Văn Phước Hanh)   10- 文福志                  (Văn Phước Chí)

11- 文福韵                  (Văn Phước Vần)

I.-ĐỜI THỨ NHẤT

1-顯曾祖考:文福折

Hiển Tằng Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC CHỊT  

(Gia phả không ghi do Ngài nào dĩ hạ)

Kỵ ngày: 04 tháng 01. Mộ táng tại: ……………..

元配:  黎氏歡      Nguyên Phối: Lê Thị Hoan

                                 Kỵ ngày: 29 tháng 3,  Người trong làng

Sinh hạ:

1.文福述     (Văn Phước Thuật)

 

eacõdbf

2-顯曾祖考:文福雄

Hiển Tằng Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC HÙNG  

(Gia phả không ghi do Ngài nào dĩ hạ)

Kỵ ngày: 04 tháng 01. Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏囅      Nguyên Phối: Trần Thị Sản.  Kỵ ngày: 15 tháng 3, 

                                                      Sinh hạ:

1.文氏無名     (Văn Thị vô danh)

 

3-顯曾祖考:文福萬

Hiển Tằng Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC VẠN  

(Gia phả không ghi do Ngài nào dĩ hạ)

Kỵ ngày: …tháng …. Mộ táng tại: ……………..

(Vô thê tử)

4-顯曾祖考:文祏

Hiển Tằng Tổ Khảo : VĂN THẠCH  

(Gia phả không ghi do Ngài nào dĩ hạ)

Kỵ ngày: 01 tháng 7. Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏有      Nguyên Phối: Trần Thị Hữu.  Kỵ ngày: 19 tháng 10, 

                                                      Sinh hạ:

CÓ BỔN CHI

 

第壹世曾祖考,姑婆列位

Đệ nhất thế Tằng Tổ Khảo, Cô Bà liệt vị

1. (Văn Phước Tịnh)

6.     氏子  (Văn Thị Tý)       

2. (Văn Phước Thơ)

7.文福 (Văn Phước Điêu)

3. 氏唬  (Văn Thị Hổ)     

8.文福 (Văn Phước Được)

4. 氏無名  (Văn Thị v. d.)     

9. (Văn Phước Hoa)

5.文氏李  (Văn Thị Lý)       

10.文福 (Văn Phước Nhơn)

II.-ĐỜI THỨ NHÌ

由顯曾祖考:文福折

(Do Ngài Văn Phước Chịt dĩ hạ)

1-顯祖考:文福 述

Hiển Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC THUẬT  

Kỵ ngày: 12 tháng 12. Mộ táng tại: ……………..

元配:  阮氏慶      Nguyên Phối: Nguyễn Thị Khánh.  Kỵ ngày: 02 / 3,

次配:  阮氏妓      Thứ Phối: Nguyễn Thị Đĩ.  Kỵ ngày: … tháng …, 

Sinh hạ:

1. (Văn Phước Ngôn)

2.    (Văn Phước Ngữ)

由顯曾祖考:文福.

(Do Ngài Văn Phước (không rõ) dĩ hạ)

1-顯祖考:文福 午

Hiển Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC NGỌ  

Kỵ ngày: 17 tháng 02. Mộ táng tại: ……………..

元配:  黎氏     Nguyên Phối: Lê Thị Dỏ.  Kỵ ngày: 22 tháng 7,

Sinh hạ:

1. (Văn Phước Côn)

3.文無名 (Văn vô danh ba vị)

2.    (Văn Phước Nghiên)

 

由顯曾祖考:文福.

(Do Ngài Văn Phước (không rõ) dĩ hạ)

2-顯祖考:文福 未

Hiển Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC MÙI  

Kỵ ngày: 19 tháng 8. Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏常     Nguyên Phối: Trần Thị Thường.  Kỵ ngày: 22/ 11.

次配:  阮氏渼     Thứ Phối: Nguyễn Thị Mẻ.   Kỵ ngày: 14 tháng 9.

 Sinh hạ:

1.文福 (Văn Phước Đức)

7.文福 (Văn Phước Thìn)

2.文氏卯  (Văn Thị Mẹo)

8.文氏册  (Văn Thị Sách)

3.文無名 (Văn vô danh ba vị)

9.文無名 (Văn vô danh ba vị)

4.文福 (Văn Phước Cáo)

10.文氏寔  (Văn Thị Thiệt)

5.文氏釧  (Văn Thị Xuyến)

11.文氏戌  (Văn Thị Tuất)

6.文福 (Văn Phước Tuy)

 

III.-ĐỜI THỨ BA

由顯曾祖考:文福述

(Do Ngài Văn Phước Thuật dĩ hạ)

1-顯祖考:文福 言

Hiển Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC NGÔN  

Kỵ ngày: 27 tháng 12. Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏念      Nguyên Phối: Trần Thị Niệm.  Kỵ ngày: 25 tháng 11. 

Sinh hạ:

1. 氏心(Văn Thị Tâm)

6.    (Văn Phước Huấn-(Ớt)

2. (Văn Phước Nuôi)

7.    (Văn Phước Dung)

3. 氏捺  (Văn Thị Nậy)

8.文無名 (Văn vô danh hai vị)

4. (Văn Phước Thâm-(Thiên)

9. 氏充  (Văn Thị Sung-(Điu)

5. (Văn Phước Lương-(Heo)

10.文氏無名 (Văn Thị vô danh )

由顯曾祖考:文福午

(Do Ngài Văn Phước Ngọ dĩ hạ)

1-顯祖考:文福 崑

Hiển Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC CÔN  

Kỵ ngày: 05 tháng 9. Mộ táng tại: ……………..

元配: 何氏蘭    Nguyên phối: Hà Thị Lan. Kỵ ngày: 02 tháng 01.

次配: 陳氏昆    Thứ phối: Trần Thị Con. Kỵ ngày: 21 tháng 7.

側配: 陳氏明  Trắc phối: Trần Thị Minh. Kỵ ngày: 14 tháng 3.

Sinh hạ:

1.文無名 (Văn vô danh  )

8. 氏閻  (Văn Thị Diêm)

2. 氏戌  (Văn Thị Tuất)

9.     (Văn Phước Lòng)

3. (Văn Phước Cật)

10.文氏傳  (Văn Thị Truyện)

4. 無名 (Văn vô danh  )

11.文福 (Văn Phước Thái)

5. 氏綸  (Văn Thị Luân)

12.文無名 (Văn  vô danh )

6. 氏孫  (Văn Thị Cháu)

13.文福 (Văn Phước Lự)

7. 氏貴  (Văn Thị Quý)

 

2-顯祖考:文福 妍

Hiển Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC NGHIÊN  

Kỵ ngày: 12 tháng 10. Mộ táng tại: ……………..

元配: 阮氏呂    Nguyên phối: Nguyễn Thị Lỡ. Kỵ ngày: 16 tháng 6.

Sinh hạ:

1.文氏菱  (Văn Thị Lăng)

2.文福 (Văn Phước Đoàn) 

由顯曾祖考:文福未

(Do Ngài Văn Phước Mùi dĩ hạ)

1-顯祖考:文福 睢

Hiển Tổ Khảo : VĂN PHƯỚC TUY  

Kỵ ngày: 02 tháng 12. Mộ táng tại: ……………..

元配: 黎氏    Nguyên phối: Lê Thị Sừng. Kỵ ngày: 12 tháng 02.

Sinh hạ:

1.文氏草  (Văn Thị Thảo)

7. (Văn Phước Lòn)

2. 氏瑙  (Văn Thị Não)

8.    (Văn Phước Nồng)

3. (Văn Phước Hàm)

9.文無名 (Văn vô danh  )

4. 無名 (Văn vô danh  )

10.文無名 (Văn vô danh  )

5. (Văn Thị Xoa)

11. (Văn Phước Chót)

6. (Văn Phước Mão)

 

IV.-ĐỜI THỨ TƯ

由顯祖考:文福言

(Do Ngài Văn Phước Ngôn dĩ hạ)

1-顯考:文福 深

Hiển  Khảo : VĂN PHƯỚC THÂM  

Kỵ ngày: … tháng …. Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏骨      Nguyên Phối: Trần Thị Cọt.  Kỵ ngày: 18 tháng 9. 

Sinh hạ:

1.文福 (Văn Phước Vệ-(Phong)

4.    (Văn Phước Nghiêm)

2. (Văn Phước Duệ-(Lớn)

5.    無名 (Văn vô danh)

3. (Văn Phước Sanh)

6.文福 (Văn Phước Trâu)

2-顯考:文福

Hiển  Khảo : VĂN PHƯỚC LƯƠNG

Kỵ ngày: 24 tháng 3 Mộ táng tại: ……………..

元配:  黎氏冬      Nguyên Phối: Lê Thị Đông.  Kỵ ngày: … tháng …. 

Sinh hạ:

1.文福 (Văn Phước Diêu)

4.    無名 (Văn vô danh)

2.文福 (Văn Phước Cơ)

5.    無名 (Văn vô danh)

3.文氏橘  (Văn Thị Quýt)

6.文福 (Văn Phước Chiêu)

3-顯考:文福 訓

Hiển  Khảo : VĂN PHƯỚC HUẤN (ỚT)

Kỵ ngày: 03 tháng 10 Mộ táng tại: ……………..

元配:  高氏問      Nguyên Phối: Cao Thị Vấn.  Kỵ ngày: … tháng … 

Sinh hạ:

1.文氏訓  (Văn Thị Huấn)

6.文氏倉  (Văn Thị Thương)

2.文福 (Văn Phước Tuấn)

7.    (Văn Phước Tý)

3.文福 (Văn Phước Giang)

8.文福 (Văn Phước Em)

4.文福 (Văn Phước Trừng)

9.文氏花  (Văn Thị Hoa)

5.文福 (Văn Phước Phụ)

10.    無名 (Văn vô danh)

由顯祖考:文福崑

(Do Ngài Văn Phước Côn dĩ hạ)

1-顯考:文福

Hiển  Khảo : VĂN PHƯỚC CẬT  

Kỵ ngày: 15 tháng 01 Mộ táng tại: ……………..

元配:  黎氏俺      Nguyên Phối: Lê Thị Em(Yêm).  Kỵ ngày: … tháng

Sinh hạ:

1.文無名 (Văn vô danh)

6.      (Văn Thị Ngâu) 

2.文氏望  (Văn Thị Vọng) 

7.    氏情  (Văn Thị Tình) 

3. 氏悶 (Văn Thị Muộn)

8.文福 (Văn Phước Biên)

4.文無名 (Văn vô danh)

9.文福 (Văn Phước Thùy)

5.文福 (Văn Phước Bồng)

8.文福 (Văn Phước Quỳ)

2-顯考:文福慮

Hiển  Khảo : VĂN PHƯỚC LỰ  

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏愛      Nguyên Phối: Trần Thị Ái  Kỵ ngày: … tháng …..

 配:  阮氏蘭      Thứ Phối: Nguyễn Thị Lan  Kỵ ngày: … tháng …..

Sinh hạ:

1.文氏金連  (Văn Thị Kim Liên) 

3.    氏恆  (Văn Thị Hằng) 

2.文氏芳  (Văn Thị Phương) 

4.      (Văn Phước Thành) 

由顯祖考:文福妍

(Do Ngài Văn Phước Nghiên dĩ hạ)

1-顯考:文福 團

Hiển  Khảo : VĂN PHƯỚC ĐOÀN  

Kỵ ngày: … tháng …. Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏弄      Nguyên Phối: Trần Thị Lòng.  Kỵ ngày: 12 tháng 3.

次配:  鄧氏香      Thứ Phối: Đặng Thị Hương.  Kỵ ngày: … tháng …. 

 Sinh hạ:

1.    無名 (Văn vô danh hai vị)

7.    氏尢(Văn Thị Uông) 

2. 氏涅(Văn Thị Nết) 

8.文氏彾(Văn Thị Lĩnh)      

3. (Văn Phước Tì)

9.文福 (Văn Phước Hòa)

4.文氏滴(Văn Thị Tích)      

10.文氏羕(Văn Thị Dường)      

5.    無名 (Văn vô danh ba vị)

11.文福 (Văn Phước Nam)

6.文福 (Văn Phước Lũ)

 

由顯祖考:文福  睢

(Do Ngài Văn Phước Tuy dĩ hạ)

1-顯考:文福 銜

Hiển  Khảo : VĂN PHƯỚC HÀM

Kỵ ngày: … tháng …. Mộ táng tại: ……………..

元配:  阮氏      Nguyên Phối: Nguyễn Thị Ngọt.  Kỵ ngày: .. tháng ….

 Sinh hạ:

1.        氏幸(Văn Thị Hạnh) 

5.    氏秋霜(Văn Thị Thu Sương) 

2. 氏秋娥 (Văn Thị Thu Nga) 

6.文氏秋河(Văn Thị Thu Hà) 

3.文氏映(Văn Thị Ánh)  

7.文氏秋恆(Văn Thị Thu Hằng) 

4.文福 (Văn Phước Kha)

8.文氏雲(Văn Thị Vân)      

2-顯考:文福

Hiển  Khảo : VĂN PHƯỚC NỒNG (TIẾN)

Kỵ ngày: … tháng …. Mộ táng tại: ……………..

元配:  黎氏      Nguyên Phối: Lê Thị Em.  Kỵ ngày:  tháng .

次配:  陳氏丐     Thứ Phối: Trần Thị Gái.  Kỵ ngày: … tháng ….

 Sinh hạ:

1.        氏雪(Văn Thị Tuyết) 

7.    氏力(Văn Thị Lực) 

2.文無名 (Văn vô danh hai vị)

8.文氏箕(Văn Thị Kia) 

3.文氏霜(Văn Thị  Sương) 

9.文福 (Văn Phước Bảo)

4.文氏寶(Văn Thị Bửu) 

10.文氏清(Văn Thị Thanh)      

5.    氏李(Văn Thị Lý) 

11.文福 (Văn Phước Lưu)

6.    氏鶯(Văn Thị Oanh) 

 

3-顯考:文福

Hiển  Khảo : VĂN PHƯỚC CHÓT(NIÊM)

Kỵ ngày: … tháng …. Mộ táng tại: ……………..

元配:  黎氏陂      Nguyên Phối: Lê Thị Bê.  Kỵ ngày:  tháng .

 Sinh hạ:

1.        氏莊(Văn Thị Trang) 

4.文氏慧(Văn Thị Tuệ) 

2.文氏邃(Văn Thị Thúy) 

5.文無名 (Văn vô danh )     

3.文氏鬋(Văn Thị  Tiên) 

6.     (Văn Phước Trí)

eacõdbf

Tác giả bài viết: Văn Viết Thiện

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: tộc văn, trong tỉnh

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Facebook_comment



nam linh chi nam linh chi huu co quà tặng sức khỏe nấm linh chi nấm linh chi hữu cơ mua nấm linh chi ở đâu nấm linh chi giải độc gan nấm linh chi chữa ung thư nấm linh chi hàn quốc nấm linh chi chữa mất ngủ dược phẩm thiên nhiên nấm linh chi nấm linh chi làm đẹp da nấm linh chi chữa mất ngủ nam linh chi nấm linh chi giải độc gan