Phả Ký Họ Văn Bá-Thành Công- Quảng Điền

Thứ sáu - 13/01/2012 23:133.3760

Phả Ký Họ Văn Bá-Thành Công- Quảng Điền

Phả ký của 22 Tộc Văn tại tỉnh Thừa Thiên Huế được đưa lên trang web của Họ Văn Việt Nam. Nhằm cho con cháu trong Tỉnh đi sinh sống tại tại các tỉnh trong nước và ngoài nước, hiểu rõ về nguồn gốc gần gũi của mình, hướng về Tổ Tiên cùng nhau gúip sức xây dựng Họ Tộc ngày càng phồn vinh. Để con cháu Tộc Văn TT-Huế biết được nguồn gốc Tổ Tiên mình tại tỉnh TT-Huế. BCH-HĐ Tộc Văn TT-Huế trích sao 7 đời Tiên Tổ của 22 Phái trong tỉnh. Bài viết này được đăng nhiều kỳ, mỗi kỳ cho một chi-phái trong tỉnh. Xin bà con trong Tộc theo dõi

HỘI ĐỒNG TỘC VĂN THỪA THIÊN HUẾ

 

BAN CHẤP HÀNH

LÀNG THÀNH CÔNG

PHẢ KÝ

TỘC VĂN BÁ

-2010-

HỌ VĂN BÁ-THÀNH CÔNG-QUẢNG ĐIỀN

SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

I.-Phả ký

(Chưa có tư liệu về nguồn gốc)

Con cháu Họ hôm nay trôm lệnh dựa theo khẩu truyền của Ông Bà của chúng ta để lại. Vào năm nào không rõ có Bà Trần Thị Châu ở thôn Thâm Khê, quận Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị có chồng là Văn Bá Thiều  vì kinh tế khó khăn dẫn hai người con không rõ tên đi vào Quảng Nam, còn Bà và con là Văn Bá Song ở lại thôn Thành Công làm ăn sinh sống.

Ngài Văn Bá Song lấy vợ là Bà Trần Thị Khác sinh hạ được tám (8) người con (3 trai, 5 gái).

Theo gia phả tộc còn ghi chi tiết như sau:

  • Ngài thứ nhất: Văn Bá Diệp có vợ là Bà Lê Thị Hà (Hò), sanh hạ được chín (9) người con, đến đời thứ IV xem như vô tự (vì con đến đời này không có nối dòng).
  • Ngài thứ hai: Văn Bá Phụng có vợ là Bà Nguyễn Thị Iu, sanh hạ được sáu(6) người con (3 trai, 2 gái, 1 vô danh).
  • Ngài thứ ba: Văn Bá Mão có vợ là Bà Lê Thị Tài , vợ thứ là Bà Trần Thị Bình, sanh hạ được sáu(6) người con, đến đời thứ IV xem như vô tự (vì con đến đời này không có nối dòng).
  • Ngài con trai thứ hai của Ngài Văn Bá Phụng là Ngài Văn Bá Nâm có vợ là Bà Nguyễn Thị Ngoan sinh hạ con cháu đông đúc. Nay con cháu đồng hàng là: Văn Bá Mới, Văn Bá Yên, Văn Bá Quế đồng phụng tự Phái I, chạp ngày 09 tháng 8 âm lịch.
  • Ngài con trai thứ ba của Ngài Văn Bá Phụng là Ngài Văn Bá Hảo có vợ là Bà Phạm Thị Dung sanh con cháu đông đúc. Nay dòng Văn Bá Phong phụng tự Phái II, chạp ngày 08 tháng 9 âm lịch.

Như vậy, từ Ngài Văn Bá Thiều cho đến nay (1995) đã có hơn 9 đời ước khoảng gần 300 năm.

Đến năm 1956 con dân trong Họ đóng góp lập nên nhà thờ tại làng Thành Công.

Về việc phụng tự và làm Trưởng Họ, Phái, Chi như sau: Cứ hết đời người Anh thì người Em kế thừa và hết đời người Chú thì đến đời Cháu đứng đầu đồng hàng kế thừa, không có sự tranh chấp, giành ngôi thư bất hợp lý.

Ông Bà ta đời trước đã thiết lập gia phả và đã chừa để chờ ghi đoạn đầu ở tại Thâm Khê, qua giai đoạn chiến tranh còn lưu giử tại tư gia Trưởng Tộc. Phả tuy có làm đi làm lại nhiều lần bằng chữ Hán song không đầy đũ chi tiết, nhưng vẫn giử theo bổn cũ. Nay con cháu đồng tâm tu chỉnh bổn phả bằng Quốc Ngữ từ đời thứ I đến đời thứ VII, còn đời thứ VIII trở về sau, được ghi chép tại các Phái để lưu truyền cho con cháu mai sau.

祖德永垂千載盛

家風咸樂四時春

Ngày 15 tháng 11 năm 1995( nhằm ngày 23 tháng 9 Ất Hợi)

 

(Trích sao gia phả Tộc Văn Bá làng Thành Công-BCH)

Cho đến nay tổng số con cháu của Tộc Văn Bá tại làng Thành Công Quảng Điền có: ……. nhân khẩu

a/- Về độ tuổi:

  • Từ 80- 90 trở lên : …………… dân đinh trong họ.
  • Từ 70-80 : có ………… dân đinh trong họ.
  • Từ 60-70 : có …………. dân đinh trong họ.
  • Còn lại hơn ………. là trong độ tuổi học sinh và lao động chính .

b/- Về học vấn:

  • Phổ thông cơ sở: có ………… dân đinh trong họ.
  • Phổ thông trung học: có ……….. dân đinh trong họ.
  • Đại học: có ………… dân đinh trong họ.
  • Trên đại học: có ………… dân đinh trong họ.

c/- Về kinh tế:

  • Nông ngư nghiệp: có ……….. dân đinh trong họ.
  • Thương nghiệp và các dịch vụ khác: có ……..dân đinh trong họ.
  • Hành chánh sự nghiệp: có …………….. dân đinh trong họ.

Gia Phả Tộc Văn Bá làng Thành Công. Bản Chữ Hán lập vào năm 1955 và bản tân tu năm 1995

TÔNG PHỔ TỘC VĂN –THÀNH CÔNG-QUẢNG ĐIỀN

eacõdbf

(Sao y 5 đời theo bản phả  Tộc Văn Bá làng Thành Công)

I.-ĐỜI THỨ NHẤT

始祖:文伯韶二郎貴公

Thủy Tổ : VĂN BÁ THIỀU  

Kỵ ngày: … tháng …. Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏朱  Nguyên Phối: Trần Thị Châu

Sinh hạ:

1.文伯雙     (Văn Bá Song)

2.文氏…..    (Văn Thị ……)

II.-ĐỜI THỨ NHÌ

先祖:文伯

Tiên Tổ : VĂN BÁ SONG  

Kỵ ngày: 23 tháng 3 Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏渴  Nguyên Phối: Trần Thị Khát

Sinh hạ:

1.文氏免     (Văn Thị Miễn)

5.文伯牒       (Văn Bá Điệp)

2.文氏能     (Văn Thị Năng)

6.文伯鳳       (Văn Bá Phụng)

3.文氏赦     (Văn Thị Xá)

7.文氏涟   (Văn Thị Ruột)

4.文氏更     (Văn Thị Cánh)

8.文伯冒       (Văn Bá Mạo)

III.-ĐỜI THỨ BA

先祖:文伯

Tiên Tổ 1: VĂN BÁ ĐIỆP

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  黎氏  Nguyên Phối: Lê Thị Hò

Sinh hạ:

1.文伯湋     (Văn Bá Hẹ)

6.文氏連     (Văn Thị Liên)

2.文伯舥     (Văn Bá Bè)

7.文氏移     (Văn Thị Dời)

3.文伯質     (Văn Bá Chất)

8.文氏莪     (Văn Thị Nga)

4.文伯熾     (Văn Bá Xí)

9.文氏希     (Văn Thị Hy)

5.文伯斄      (Văn Bá Chút)

 

先祖:文伯

Tiên Tổ 2 : VĂN BÁ PHỤNG

Kỵ ngày: 03 tháng 8 Mộ táng tại: ……………..

元配:  阮氏曖  Nguyên Phối: Nguyễn Thị Iu

Sinh hạ:

1.文伯*     (Văn Bá …..)

4.文伯好     (Văn Bá Hảo)

2.文氏無名 (Văn Thị vô danh)

5.文氏寔     (Văn Thị Thiệt)

3.文伯您     (Văn Bá Nâm)

6.文氏意     (Văn Thị Nga)

先祖:文伯

Tiên Tổ 3 : VĂN BÁ MÃO

Kỵ ngày: … tháng …Mộ táng tại: ……………..

元配:  黎氏才  Nguyên Phối: Lê Thị Tài (Không con)

繼配:  陳氏瓶  Kế Phối: Trần Thị Bình

Sinh hạ:

1.文伯敵     (Văn Bá Địch)

4.文伯無名 (Văn Bá v.d.)

2.文伯撐     (Văn Bá Xanh)

5.文氏夷     (Văn Thị Di)

3.文伯帶下     (Văn Bá Dưới)

6.文氏丁     (Văn Thị Đinh)

IV.-ĐỜI THỨ TƯ

先祖:文伯

Tiên Tổ 1: VĂN BÁ HẸ

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  ………  Nguyên Phối: Không rõ

Sinh hạ:

1.文伯    (Văn Bá Dạch)

3.文伯木磊     (Văn Bá Suối)

2.文伯管     (Văn Bá Quản)

7.文氏遵     (Văn Thị Tuân)

先祖:文伯

Tiên Tổ 2: VĂN BÁ BÈ

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏 敦 Nguyên Phối: Trần Thị Đôn

Sinh hạ:(gia phả không ghi)

 

先祖:文伯

Tiên Tổ 3: VĂN BÁ CHẤT

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏 Nguyên Phối: Trần Thị Thia

Sinh hạ:(gia phả không ghi)

先祖:文伯

Tiên Tổ 4 : VĂN BÁ XÍ

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  張氏太  Nguyên Phối: Trương Thị Thái

Sinh hạ:

1.文伯汝     (Văn Bá Dớ)

4.文氏晡    (Văn Thị Buồn)

2.文伯渴     (Văn Bá Khát)

5.文氏樾     (Văn Thị Vét)

3.文氏     (Văn Thị Ngày)

 

先祖:文伯

Tiên Tổ 5 : VĂN BÁ CHÚT

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  張氏子  Nguyên Phối: Trương Thị Tý

Sinh hạ:

1.文伯池     (Văn Bá Đìa)

4.文氏儼   (Văn Thị Nghiễm)

2.文氏化     (Văn Thị Hóa)

5.文氏固     (Văn Thị Cố)

3.文氏桂     (Văn Thị Quế)

6.文氏諸     (Văn Thị Chư)

先祖:文伯

Tiên Tổ 6 : VĂN BÁ NÂM

Kỵ ngày: 01 tháng 01 Mộ táng tại: xã Lãnh Thủy

元配:  阮氏頑  Nguyên Phối: Nguyễn Thị Ngoan

Sinh hạ:

1.文伯帶     (Văn Bá Đới)

5.文氏義    (Văn Thị Nghĩa)

2.文伯緣     (Văn Bá Duyên)

6.文伯書     (Văn Bá Thơ) T.P: I

3.文氏慈     (Văn Thị Từ)

7.文伯     (Văn Bá Đi) T.P:II

4.文氏仁    (Văn Thị Nhơn)

8.文氏辰    (Văn Thị Thìn)

先祖:文伯

Tiên Tổ 7 : VĂN BÁ HẢO

Kỵ ngày: 08 tháng 9 Mộ táng tại: xã Lãnh Thủy

元配:  范氏庸 Nguyên Phối: Phạm Thị Dung

Sinh hạ:

1.文伯亥     (Văn Bá Hợi)

3.文伯匡    (Văn Bá Khuôn)

2.文伯     (Văn Bá Chóp)

4.文氏褓     (Văn Thị Bịu)

先祖:文伯

Tiên Tổ 8 : VĂN BÁ ĐỊCH

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……….

元配:  ……… Nguyên Phối: ………………..

Sinh hạ:(Không rõ)

先祖:文伯

Tiên Tổ 9 : VĂN BÁ XANH

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ………………..

元配:  陳氏格 Nguyên Phối: Trần Thị Cách

Sinh hạ:

1.文伯順     (Văn Bá Thuận)

4.文氏傑     (Văn Thị Kiệt)

2.文伯    (Văn Bá Nanh)

5.文氏辰     (Văn Thị Thìn)

3.文氏怔     (Văn Thị Chinh)

 

先祖:文伯帶下   

Tiên Tổ 10 : VĂN BÁ DƯỚI

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……….

元配:  ……… Nguyên Phối: ………………..

Sinh hạ:(Không rõ)

V.-ĐỜI THỨ NĂM

先祖:文伯

Tiên Tổ 1: VĂN BÁ DẠCH

ỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏色 Nguyên Phối: Trần Thị Sắc

              繼配:  張氏遵 Nguyên Phối: Trương Thị Tuân

Sinh hạ:

1.文伯    (Văn Bá Tốt)

 

先祖:文伯管

Tiên Tổ 2: VĂN BÁ QUẢN

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  張氏訥 Nguyên Phối: Trương Thị Nói

       繼配:  張氏奔 Nguyên Phối: Trương Thị Bốn

Sinh hạ:Không rõ

先祖:文伯木磊   

Tiên Tổ 3: VĂN BÁ SUỐI

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………..

元配:  陳氏渚 Nguyên Phối: Trần Thị Chưa

Sinh hạ:

1.文伯    (Văn Bá Thái)

 

先祖:文伯    

Tiên Tổ 4 : VĂN BÁ DỚ

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……….

元配:  ……… Nguyên Phối: ………………..

Sinh hạ:(Không rõ)

先祖:文伯   

Tiên Tổ 5 : VĂN BÁ KHÁC

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……….

元配:  ……… Nguyên Phối: ………………..

Sinh hạ:(Không rõ)

先祖:文伯池   

Tiên Tổ 6 : VĂN BÁ ĐÌA

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……….

元配:  ……… Nguyên Phối: ………………..

Sinh hạ:(Không rõ)

先祖:文伯

Tiên Tổ 7 : VĂN BÁ ĐỚI

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……….

元配:  ……… Nguyên Phối: ………………..

Sinh hạ:(Không rõ)

先祖:文伯

Tiên Tổ 8 : VĂN BÁ DUYÊN

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……….

元配:  ……… Nguyên Phối: ………………..

Sinh hạ:(Không rõ)

先祖:文伯書

Tiên Tổ 9 : VĂN BÁ THƠ

Sinh năm: Đinh Hợi

Kỵ ngày: 10 tháng 10 Mộ táng tại: xã Lãnh Thủy

元配:  武氏味 Nguyên Phối: Võ Thị Mùi

Sinh năm: Qúy Mùi

Kỵ ngày: 14 tháng 4 Mộ táng tại: Thành Công

Sinh hạ:

1.文伯使     (Văn Bá Sử)

6.文氏達    (Văn Thị Đạt)

2.文伯龍     (Văn Bá Long)

7.文氏巳     (Văn Thị Tỵ)

3.文伯      (Văn Bá Chó)

8.文氏    (Văn Thị Xin)

4.文伯坤    (Văn Bá Khôn)

9.文氏    (Văn Thị Cặn)

5.文伯    (Văn Bá Út)

10.文無名    (Văn vô danh)

先祖:文伯   

Tiên Tổ 10 : VĂN BÁ ĐI

Kỵ ngày: 06 tháng 10 Mộ táng tại: xã Thành Công

元配:  黎氏鷂   Nguyên Phối: Lê Thị Diều

Kỵ ngày: 10 tháng 9 Mộ táng tại: Thành Công

繼配:  黎氏   Nguyên Phối: Lê Thị Em

Kỵ ngày: 20 tháng 01 Mộ táng tại: Thành Công

次配:  阮氏熒   Nguyên Phối: Nguyễn Thị Huỳnh

Kỵ ngày: 20 tháng 10 Mộ táng tại: Thành Công

Sinh hạ:

Do Bà Lê Thị Diều sanh hạ:

1.文伯卯     (Văn Bá Mẹo)

3.文氏無名    (Văn Thị vô.d.)

2.文氏養     (Văn Thị Dưỡng)

4.文氏順     (Văn Thị Thụn)

Do Bà Lê Thị Em sanh hạ:

5.文伯 哢     (Văn Bá Lộng)

8.文伯經(Văn Bá Kinh)

6.文伯密    (Văn Bá Mật)

9.文氏無名    (Văn Thị v.d.)

7.文伯媽    (Văn Bá Mợ)

 

Do Bà Nguyễn Thị Huỳnh sanh hạ:

10.文伯競    (Văn Bá Cạnh)

13.文氏無名    (Văn Thị v.d.)

11.文伯無名    (Văn Bá vô Danh)

14.文氏無名    (Văn Thị v.d.)

12.文氏無名    (Văn Thị vô Danh)

15.文氏    (Văn Thị Heo)

先祖:文伯亥

Tiên Tổ 11 : VĂN BÁ HỢI

Kỵ ngày: 18 tháng 8 Mộ táng tại: xã Thành Công

元配:  黎氏運   Nguyên Phối: Lê Thị Vận

Kỵ ngày: 20 tháng 4 Mộ táng tại: Thành Công

Sinh hạ:

1.文伯鑪     (Văn Bá Lư)

6.文伯鞏    (Văn Bá Củng)

2.文氏申     (Văn Thị Thân)

7.文伯無名(Văn Bá vô danh)    

3.文伯 歷     (Văn Bá Lịch)

8.文伯海(Văn Bá Hải) 養子

4.文伯哄    (Văn Bá Họng)

9.文伯愛    (Văn Bá Ái)

5.文伯恩    (Văn Bá Ân)

 

先祖:文伯

Tiên Tổ 12 : VĂN BÁ CHÓP

Kỵ ngày: 18 tháng 8 Mộ táng tại: ………………..

元配:  氏頑   Nguyên Phối: ….Thị Ngoan

Kỵ ngày: 23 tháng 12 Mộ táng tại: ……………….

Sinh hạ:

1.文伯化     (Văn Bá Hóa)

6.文伯    (Văn Bá )

2.文伯院     (Văn Bá Vện)

7.文伯買(Văn Bá Mới)    

3.文伯 徐     (Văn Bá Giờ)

8.文氏粒(Văn Thị Lép)

4.文伯無名  (Văn Bá vô danh)

9.文氏家(Văn Thị Gia)     

5.文伯亨    (Văn Bá Hanh)

10.文氏月奉   (Văn Thị Bụng)     

先祖:文伯

Tiên Tổ 12 : VĂN BÁ KHUÔN

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ………………..

元配:  陳氏可   Nguyên Phối: Trần Thị Khả

Kỵ ngày: … tháng … Mộ táng tại: ……………….

Sinh hạ:

1.文伯憑     (Văn Bá Bằng)

 

eacõdbf

Tác giả bài viết: Văn Viết Thiện

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://nukeviet.vn là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bình luận về bài viết này.
hovanthongnhatvenguoncoi
conchaumotlonghuongtotien
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây